bài tập
Hoàn thành bài tập lịch sử yêu cầu nghiên cứu nhiều nguồn.
Ở đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 15 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bài tập
Hoàn thành bài tập lịch sử yêu cầu nghiên cứu nhiều nguồn.
tiếp tục
Anh ấy quyết định tiếp tục học cho kỳ thi bằng cách tạo một lịch học chi tiết.
sự đưa tin
Cô ấy khen ngợi tờ báo vì đưa tin kỹ lưỡng về cuộc bầu cử.
biên tập viên
Biên tập viên tạp chí chọn câu chuyện trang bìa và các bài báo nổi bật cho mỗi số.
cột
Chuyên mục của cô ấy tập trung vào những lời khuyên để sống khỏe mạnh.
tiêu đề
Tiêu đề đã thu hút sự chú ý của mọi người với tuyên bố táo bạo về việc từ chức đột ngột của chính trị gia.
nhà báo
Là một nhà báo, anh ấy đã đi đến nhiều quốc gia.
mâu thuẫn
Anh chị em thường có lịch trình mâu thuẫn, điều này khiến việc lên kế hoạch cho các buổi họp mặt gia đình trở nên khó khăn.
gây hiểu lầm
Cô ấy cảnh giác với các trang web sử dụng tiêu đề gây hiểu lầm để thu hút lượt nhấp.
giải quyết
Hãy tìm ra một thỏa hiệp làm hài lòng cả hai bên.
liên hệ
Sự giảm chất lượng không khí ở các khu vực đô thị thường liên quan đến việc tăng lượng khí thải từ phương tiện giao thông.
đi kèm
Khi anh ấy nói, một cảm giác phấn khích đi kèm với lời nói của anh ấy.
nổi bật
Những đặc điểm nổi bật của cảnh quan bao gồm những ngọn núi cao chót vót và những thung lũng sâu.
lời khuyên
Lời khuyên của luật sư đã giúp anh ấy định hướng qua những phức tạp của hệ thống pháp luật.
nghiên cứu truyền thông
Trường đại học cung cấp một chương trình nghiên cứu truyền thông toàn diện, bao gồm các chủ đề như lý thuyết truyền thông, sản xuất truyền thông và đạo đức truyền thông.
thông báo
Phát thanh viên sẽ thông báo cho công chúng về những diễn biến mới nhất trong cuộc điều tra đang diễn ra.
tranh cãi
Cô ấy đã viết một bài báo về tranh cãi đang diễn ra trong hệ thống giáo dục.
coi thường
Cô ấy đảo mắt và bình luận mỉa mai, rõ ràng là cố gắng ra vẻ ta đây trước mặt mọi người.
trình bày
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc rực rỡ để thể hiện cảm giác vui vẻ trong bức tranh của mình.
đưa tin
Kênh tin tức đã đưa tin rộng rãi về cuộc bầu cử địa phương, phỏng vấn các ứng cử viên và phân tích tỷ lệ cử tri đi bầu.
cơ sở
Lập luận của cô ấy rất thuyết phục vì nó được hỗ trợ trên cơ sở của các định luật khoa học đã được thiết lập vững chắc.
phân tích
Trong lớp học văn học, học sinh được yêu cầu phân tích biểu tượng trong tiểu thuyết.
nhiệt tình
Cô ấy háo hức lao vào bộ sách mới, ngấu nghiến từng cuốn tiểu thuyết với niềm say mê.
rõ ràng
Cô ấy rõ ràng nêu ra kỳ vọng của mình cho dự án.
xã luận
Cô ấy đã viết một bài xã luận về tầm quan trọng của việc bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương.
kinh khủng
Cô ấy vô cùng buồn bã khi nghe tin.
điều trị
coi là
Họ coi đó là truyền thống để cùng nhau kỷ niệm Lễ Tạ ơn.
rộng
Bài báo đã cung cấp một bản tóm tắt rộng về nghiên cứu, bỏ qua các chi tiết kỹ thuật cho một đối tượng chung.
tài trợ
Tài trợ cho doanh nghiệp nhỏ đã cạn kiệt trong thời kỳ suy thoái kinh tế.