Kiến trúc và ngôi nhà - Herramientas de pintura y medición
Aprende vocabulario en español para brochas, rodillos, cintas métricas, niveles, reglas y otras herramientas utilizadas para pintar, medir y comprobar dimensiones durante trabajos domésticos.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
instrumento con cerdas o pelo usado para pintar o aplicar maquillaje

cọ, bàn chải
Tôi cần một cọ mịn để vẽ đường.
una herramienta con un cilindro giratorio y un mango, que se usa para aplicar pintura en paredes y otras superficies grandes

con lăn sơn, trục lăn sơn
Đối với lớp đầu tiên, tốt hơn là sử dụng con lăn sơn thay vì cọ.
una herramienta eléctrica que calienta y funde barras de adhesivo termofusible para aplicarlo de forma controlada

súng bắn keo, súng keo nhiệt
Anh ấy đã nạp một thanh keo mới vào súng bắn keo.
una herramienta manual que sostiene y dispensa un cartucho de sellador o masilla de manera controlada

súng bơm keo trét, súng bơm mastic
Thanh áp suất của súng bắn keo phải được đặt đúng vị trí.
una herramienta eléctrica que emite un chorro de aire muy caliente

súng nhiệt, súng sấy nhiệt
Anh ấy đã điều chỉnh nhiệt độ của súng nhiệt theo vật liệu.
una herramienta manual que produce una llama intensa para calentar y unir metales mediante soldadura fuerte o soldadura blanda

đèn hàn, mỏ hàn
Bộ dụng cụ hàn cơ bản bao gồm mỏ hàn, chất hàn và chất trợ dung.
una herramienta eléctrica que utiliza una superficie abrasiva para alisar o pulir madera, metal u otros materiales

máy chà nhám, máy chà nhám điện
Để hoàn thiện mịn trên lớp thạch cao, hãy sử dụng máy chà nhám tường.
una herramienta de mano con una superficie áspera de pequeños dientes, usada para desbastar, alisar o dar forma a materiales

giũa, dũa
Với một cái giũa kim, bạn có thể thực hiện công việc chính xác.
una herramienta de mano con dientes grandes y separados, más bastos que los de una lima

cái giũa thô, dụng cụ giũa răng to
Với cái giũa thô, anh ấy làm mịn mép thô ráp của tấm ván.
un papel fuerte con una superficie áspera que se usa para pulir o alisar

giấy nhám, giấy chà nhám
Sử dụng một mảnh giấy nhám mịn để làm nhẵn bề mặt.
una herramienta manual con una hoja de corte ajustable, utilizada para alisar y rebajar superficies de madera

cái bào, dụng cụ bào
Người thợ mộc đã chạy cái bào trên tấm ván để làm cho nó hoàn toàn nhẵn.
herramienta de metal con filo usada para tallar madera, piedra o metal

cái đục, cái chàng
Cái đục và cái búa là thiết yếu cho điêu khắc.
una herramienta eléctrica con un disco abrasivo que gira a alta velocidad

máy mài, máy nghiền
Tiếng ồn và tia lửa từ máy mài là đặc trưng của việc sử dụng nó.
una herramienta flexible con marcas de medida, que se enrolla en un estuche, utilizada para medir longitudes

thước dây, thước cuộn
Thước dây có các vạch đánh dấu bằng centimet và inch.
una herramienta semicircular o circular con una escala en grados, utilizada para medir o dibujar ángulos

thước đo góc, thước đo độ
Một số thước đo góc có thước kẻ tích hợp ở cạnh thẳng.
una herramienta de dibujo con dos brazos articulados, una punta fija y otra para lápiz o tinta

com-pa
Compa chính xác là thiết yếu cho bản vẽ kỹ thuật.
una regla especial con varias escalas de medición, utilizada en dibujo técnico y arquitectura para leer o dibujar planos a escala

thước tỷ lệ, thước đo tỷ lệ
Một thước tỷ lệ tam giác có sáu tỷ lệ khác nhau, một tỷ lệ trên mỗi cạnh.
