Chính trị - Các cơ quan lập pháp và cấu trúc nghị viện
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về quốc hội, viện, ủy ban, nhóm nghị sĩ và các yếu tố khác của tổ chức lập pháp, đồng thời hiểu cách các thể chế này được cấu trúc và vận hành.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
asamblea legislativa que representa al pueblo y tiene el poder de hacer leyes

quốc hội
Cải cách đã được trình bày trước nghị viện.
una de las dos asambleas legislativas que forman un parlamento bicameral

viện, phòng
Hạ viện đã phê chuẩn nó hôm qua.
la cámara legislativa de un parlamento bicameral que suele tener menos miembros y más restricciones

thượng viện, thượng nghị viện
Thượng viện đã phê chuẩn các thay đổi.
la cámara alta del poder legislativo en muchos países, a menudo con funciones de revisión y representación territorial

thượng viện
Thượng viện có quyền phê chuẩn các hiệp ước.
la cámara legislativa de un parlamento bicameral que suele ser más numerosa y representar directamente a la población

hạ viện
Hạ viện có nhiều thành viên hơn thượng viện.
la asamblea legislativa nacional de un país, especialmente la de los Estados Unidos

quốc hội, hội đồng lập pháp
Các thành viên của quốc hội đã tranh luận trong nhiều giờ.
la cámara baja del congreso en algunos sistemas políticos, cuyos miembros representan a distritos electorales

Hạ viện
Hạ viện đã khởi động quy trình luận tội.
relativo o perteneciente al congreso

của quốc hội, thuộc quốc hội
Các nhà lãnh đạo của quốc hội đã gặp nhau hôm qua.
un gobierno formado por un partido o coalición que no tiene mayoría en el parlamento

chính phủ thiểu số, chính quyền thiểu số
Chính phủ thiểu số mong manh.
los partidos políticos que no forman parte del gobierno

đối lập, các đảng đối lập
Đối lập đã đệ trình một đề nghị bỏ phiếu bất tín nhiệm.
relativo o perteneciente a un parlamento o a sus procedimientos

nghị viện, nghị viện
Ủy ban quốc hội đang điều tra vụ việc.
el puesto o asiento que ocupa un representante electo en un parlamento o asamblea

ghế
Đảng thiểu số chỉ có một ghế.
relativo a una ceremonia de comienzo o de toma de posesión de un cargo oficial

khai mạc
Chuyến bay khai trương của máy bay mới là vào ngày mai.
celebrar la ceremonia de apertura o de inicio oficial de algo, como un edificio o un mandato

khánh thành
Tổng thống đã khánh thành bệnh viện mới.
la ceremonia o acto que marca el comienzo oficial de algo, como un edificio, un evento o un mandato

lễ khánh thành
Lễ khai mạc của hội nghị đã được phát sóng trực tiếp.
