Cảm xúc - Cô đơn và thù hận
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về sự cô đơn, sự cô lập, sự từ chối, sự oán giận và lòng căm thù, đồng thời mô tả những cảm xúc tiêu cực liên quan đến việc thiếu kết nối hoặc sự ác cảm với người khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
sin rumbo claro ni control sobre una situación o la propia vida

trôi dạt, lạc lõng
Anh ấy sống trôi dạt, không có kế hoạch hay mục tiêu rõ ràng.
sin compañía de otras personas

cô đơn
Anh ấy sống một mình đã nhiều năm.
que se siente solo o desamparado, sin compañía ni apoyo

cô đơn, bị bỏ rơi
Sau khi chia tay, anh ấy trống trải và bối rối.
que está profundamente triste o afligido

đau buồn
Đứa trẻ buồn bã khi đồ chơi yêu thích của mình bị hỏng.
que está solo o prefiere estar solo; sin compañía o apartado

cô đơn, biệt lập
Tôi thích đi bộ trên những con đường hẻo lánh.
que actúa o se siente sin esperanza ante una situación difícil

tuyệt vọng
Đội đã tuyệt vọng khi thấy họ đang thua trận đấu.
sentimiento profundo de tristeza y vacío causado por una pérdida o una situación dolorosa

sự đau buồn
Sự đau buồn chiếm lấy gia đình sau bi kịch.
la situación de estar solo o separado de otros, especialmente como castigo

cách ly, giam giữ biệt lập
Họ đã phản đối việc sử dụng sự cô lập như một hình phạt.
estado de estar solo o sin compañía

sự cô đơn, sự đơn độc
Anh ấy đã trải qua buổi chiều trong cô đơn suy nghĩ về tương lai của mình.
persona que prefiere estar sola y evita la compañía de otros

người cô độc
Những người cô độc thường rất quan sát và suy tư.
persona que vive aislada de la sociedad, generalmente por elección propia

ẩn sĩ, người sống ẩn dật
Một số ẩn sĩ sống trong sự cô độc hoàn toàn trong nhiều năm.
romper la voluntad, el ánimo o el espíritu de alguien

làm gãy, làm nản lòng
Nỗi sợ hãi cố gắng làm suy sụp tinh thần của anh ấy, nhưng không thành công.
sentir aversión intensa hacia alguien o algo

ghét cay ghét đắng, căm ghét
Tôi luôn ghét cay ghét đắng sự đạo đức giả.
sentir mucho odio o rechazo hacia algo o alguien

ghét cay ghét đắng
Ghét khi mọi người đến muộn.
sentimiento de hostilidad o resentimiento hacia alguien por algún daño recibido

mối hận, sự oán hận
Mối hận thù có thể hủy hoại các mối quan hệ gia đình.
