niño muy pequeño o recién nacido

em bé, trẻ sơ sinh
Em bé đó mới chỉ ba tháng tuổi.
vehículo pequeño con ruedas para transportar bebés, que se empuja con las manos

xe đẩy em bé
Tôi đã mua một xe đẩy em bé đã qua sử dụng trong tình trạng tốt.
un recipiente con tetina para dar leche a un bebé

bình sữa
Tôi đã mua một bình sữa mới với thiết kế chống đầy hơi.
dar leche del pecho a un bebé

cho bú, nuôi con bằng sữa mẹ
Bác sĩ nhi khoa khuyên nên cho con bú hoàn toàn trong sáu tháng.
cama pequeña para bebés

nôi, giường em bé
Cái nôi có thanh gỗ.
moverse sobre manos y rodillas, como hacen los bebés

bò, di chuyển bằng tay và đầu gối
Y tá quan sát cách em bé bò.
una prenda absorbente que usan los bebés y niños pequeños

tã lót, tã giấy
Điều chỉnh tã tốt để không có rò rỉ.
irritación de la piel del bebé causada por el uso prolongado del pañal

viêm da tã lót, hăm tã
Độ ẩm có thể gây ra viêm da tã lót.
un objeto de goma o silicona que los bebés chupan para calmarse

núm vú giả, ti giả
Đứa trẻ bỏ núm vú giả khi nó lên ba tuổi.
dar comida o nutrir a una persona, animal o planta

cho ăn
Họ cho ăn cá trong bể cá.
dispositivo médico que proporciona un entorno controlado para el cuidado de recién nacidos prematuros o vulnerables

lồng ấp
Đứa trẻ sơ sinh được đặt trong lồng ấp để chăm sóc đặc biệt.
primeros años de vida de un niño

thời thơ ấu, tuổi ấu thơ
Trò chơi là thiết yếu cho việc học tập trong thời thơ ấu.
bebé o niño muy pequeño, especialmente menor de un año

trẻ sơ sinh, trẻ nhũ nhi
Trẻ sơ sinh học bò trước khi biết đi.
una canción suave y calmada para arrullar a un bebé

bài hát ru
Lời của các bài hát ru thường rất đơn giản.
recién nacido, especialmente durante los primeros 28 días de vida

trẻ sơ sinh
Bệnh viện có một khu vực đặc biệt cho trẻ sơ sinh non tháng.
recién nacido, que acaba de nacer

sơ sinh, mới sinh
Trẻ sơ sinh đã được tiêm chủng theo lịch trình nhi khoa.
período de tiempo remunerado o no remunerado que un padre puede tomar tras el nacimiento de su hijo

nghỉ phép làm cha
Giấy phép nghỉ thai sản cho cha giúp củng cố mối liên kết với em bé.
un asiento pequeño con ruedas para transportar a un bebé

xe đẩy em bé, nôi có bánh xe
Chúng tôi để xe đẩy em bé ở lối vào nhà hàng.
vehículo pequeño con ruedas diseñado para transportar a un bebé o niño pequeño mientras se camina

xe đẩy em bé
Họ đã mua một xe đẩy em bé nhẹ và có thể gấp lại.
bebé que se alimenta directamente del pecho de manera intransitiva

cho bú
Cho con bú giúp phát triển và sức khỏe của em bé.
bebé que todavía se alimenta principalmente de leche materna o fórmula

trẻ bú sữa, trẻ sơ sinh đang bú
Việc tiêm chủng cho trẻ sơ sinh theo lịch trình y tế là quan trọng.
proceso por el cual los dientes comienzan a salir en los bebés

mọc răng, sự mọc răng
Bác sĩ nhi khoa đã kiểm tra quá trình mọc răng của trẻ sơ sinh.
niño que ya ha comenzado a caminar pero aún es pequeño

đứa trẻ nhỏ, trẻ mới biết đi
Bác sĩ nhi khoa đã kiểm tra sức khỏe của đứa trẻ nhỏ.
| Các giai đoạn cuộc sống | |||
|---|---|---|---|
| Adultos | Bebés | Nacimiento | Muerte |
| Matrimonio | Vejez | Embarazo | Criar hijos |
| Juventud | |||
