Từ vựng trình độ B2 - Khuyết tật và Di chuyển
Học từ vựng tiếng Pháp để nói về khuyết tật, khả năng tiếp cận, thiết bị hỗ trợ và khó khăn khi di chuyển, đồng thời thảo luận về nhu cầu, rào cản và giải pháp trong cuộc sống hằng ngày.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
qui a une incapacité physique ou mentale permanente

tàn tật, khuyết tật
Cô ấy đã chăm sóc cha tàn tật của mình được mười năm.
qui présente une déficience physique ou mentale

khuyết tật, tàn tật
Bãi đỗ xe này dành chỗ cho người khuyết tật.
qui a perdu la capacité de bouger une partie du corps

bị liệt, bất động
Phương pháp điều trị này có thể giúp những người bị liệt đi lại được.
siège équipé de roues pour personnes à mobilité réduite

xe lăn, ghế có bánh xe cho người khuyết tật vận động
Tất cả vỉa hè nên được thiết kế phù hợp với xe lăn.
mouvement ou contraction musculaire involontaire et répétitif

tật máy cơ, co giật cơ không tự chủ
Nhiều trẻ em phát triển tics tạm thời.
marcher en penchant le corps à chaque pas à cause d'une douleur ou difformité

đi khập khiễng, đi cà nhắc
Con chó già đi khập khiễng vì viêm khớp.
bâton utilisé pour s'appuyer lors de la marche

gậy, cây gậy
Những cây gậy trắng được người khiếm thị sử dụng.
avoir un défaut d'alignement des yeux (strabisme) où les axes visuels ne convergent pas vers le même point

bị lé, nhìn lé
Em bé đôi khi bị lác, nhưng điều đó là bình thường ở độ tuổi của bé.
appui utilisé sous le bras pour aider à marcher quand on a une blessure

nạng, gậy chống nách
Anh ấy bị gãy chân và phải di chuyển bằng nạng.
personne dont la vision est partiellement altérée mais non complètement absente

người khiếm thị, người có thị lực kém
Tín hiệu người đi bộ có âm thanh giúp người khiếm thị qua đường.
qui entend difficilement mais n'est pas complètement sourd

khiếm thính, gặp khó khăn về thính giác
Điện thoại khuếch đại này được thiết kế cho người khiếm thính.
