Trình độ B2 - Thay đổi
Học từ vựng tiếng Đức về thay đổi, phát triển, thích nghi, chuyển tiếp và các quá trình lâu dài. Những từ trình độ B2 này giúp bạn mô tả và so sánh chính xác hơn những thay đổi ở con người, tình huống và xã hội.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Prozess oder Ergebnis, wenn etwas anders wird oder gemacht wird

sự thay đổi, sự biến đổi
Những thay đổi trong công ty đang làm nhiều người sợ hãi.
Veränderung oder Entwicklung über die Zeit

sự thay đổi, sự biến đổi
Trong cuộc đời của anh ấy đã có nhiều thay đổi.
Ein Austausch oder eine Änderung von etwas

sự thay đổi, sự trao đổi
Sự thay đổi của các mùa rõ ràng có thể cảm nhận được.
Die Fähigkeit, sich an neue Bedingungen zu gewöhnen

sự thích nghi, sự điều chỉnh
Điều chỉnh các quy tắc là cần thiết.
Ein Prozess des Wachstums oder der Veränderung

phát triển, tiến hóa
Sự phát triển nghề nghiệp của anh ấy thật ấn tượng.
Etwas Neues oder eine Veränderung, die eingeführt wird

sự đổi mới, cải tiến
Khách hàng hoan nghênh mọi cải tiến.
Sich selbst oder etwas verändert sich, es wird anders

thay đổi, biến đổi
Anh ấy đã thay đổi rất nhiều.
In eine andere Form oder einen anderen Zustand übergehen

thay đổi, đổi
Tình hình liên tục thay đổi.
Sich allmählich verändern oder in etwas anderes übergehen

thay đổi, biến đổi
Theo thời gian, sở thích của con người thay đổi.
Sich verändern

thay đổi, biến đổi
Màu sắc của bầu trời thay đổi khi mặt trời lặn.
Etwas wieder neu machen oder ersetzen

làm mới, thay mới
Ngôi nhà đã được làm mới hoàn toàn.
Nicht immer gleich, ändert sich oft

thay đổi, biến động
Tâm trạng của anh ấy rất thay đổi đến nỗi không bao giờ biết anh ấy sẽ phản ứng thế nào.
Etwas, das sich nicht ändern lässt

không thay đổi, bất biến
Ý kiến của cô ấy là không thể thay đổi.
Das Größer-, Stärker- oder Intensiverwerden von etwas

sự tăng lên, sự gia tăng
Sự gia tăng nhu cầu dẫn đến giá cao hơn.
Ständiges Wechseln oder Schwanken von etwas

sự dao động, sự biến động
Sự dao động của nhiệt độ lớn vào mùa xuân.
Ein wichtiger Moment, an dem sich etwas entscheidend ändert

bước ngoặt, điểm chuyển biến
Khám phá đánh dấu một bước ngoặt trong nghiên cứu.
Etwas verändern, sodass es anders aussieht oder funktioniert

thiết kế lại
Công ty đã thiết kế lại logo của mình.
Etwas in eine andere Form bringen

biến đổi hình dạng
Anh ấy cố gắng xây dựng lại và định hình lại ý tưởng.
Etwas verändern oder anpassen, meist kleine Änderungen vornehmen

sửa đổi
Cô ấy đã sửa đổi công thức một chút.
