Goethe-Zertifikat A2 - Giới từ và liên từ
Học các giới từ tiếng Đức quan trọng và các từ nối, nhờ đó ở trình độ A2 bạn có thể diễn đạt mối quan hệ giữa địa điểm, thời gian, nguyên nhân và hành động cũng như kết nối các câu một cách hợp lý.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Gibt einen festen Ort nahe einer Fläche oder Grenze an

ở, trên
Chúng tôi gặp nhau tại trạm xe buýt.
Beschreibt die Anwesenheit bei einer Person

ở nhà
Cô ấy ở với bố mẹ của cô ấy.
Angabe einer Verteilung oder eines Durchschnittswerts je Einheit

mỗi
Cô ấy nhận được ba gói hàng mỗi tuần.
Zeigt an, dass etwas oder jemand von einer Gruppe ausgeschlossen ist

ngoại trừ, trừ
Ngoại trừ bạn, không ai biết điều đó.
Gibt den Grund oder die Ursache für etwas an

vì, do
Tàu bị trễ vì một tai nạn.
Zeigt an, dass etwas nicht in einem bestimmten Bereich liegt

bên ngoài, ngoài
Bên ngoài trường học, hút thuốc bị cấm.
Im Angesicht von etwas oder jemandem

đối diện với, trước mặt
Anh ấy ngồi trực tiếp đối diện tôi.
Eine Position, die weiter zurück als etwas anderes ist

đằng sau, phía sau
Đứng sau vạch kẻ!
Zeigt an, dass sich etwas seitlich oder in der Nähe von etwas anderem befindet

bên cạnh
Chiếc xe đỗ bên cạnh ngôi nhà.
Wird für zeitliche Bezüge in der Vergangenheit verwendet

khi
Anh ấy mỉm cười khi nhìn thấy cô ấy.
Leitet einen Nebensatz ein, der eine Tatsache, Meinung oder Information erklärt

rằng, rằng
Điều quan trọng là chúng ta phải đến đúng giờ.
Leitet einen Nebensatz ein und gibt einen Grund an

vì, bởi vì
Chúng tôi ở nhà vì trời đang mưa.
Leitet eine Bedingung oder Voraussetzung ein

nếu, khi
Tôi sẽ giúp bạn nếu bạn cần giúp đỡ.
Zeigt einen Grund und die daraus folgende Folge an

do đó, vì vậy
Anh ấy đã học được nhiều, vì vậy anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
Hinzu kommt etwas

ngoài ra, hơn nữa
Anh ấy nói tiếng Đức, ngoài ra tiếng Anh.
