Từ Bất Quy Tắc - Danh từ số nhiều bất quy tắc từ tiếng Anh cổ
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui

a young person who has not reached puberty or adulthood yet

đứa trẻ, trẻ em
Quan trọng là tạo ra một môi trường hỗ trợ nơi trẻ em có thể tự do bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của mình.
a man who is a fellow member of a fraternity, religion, or other organized group

anh em, huynh đệ
Hội quán đã chào đón ba huynh đệ mới vào đêm đó.
a person who is a female adult

phụ nữ, người phụ nữ
Nhìn người phụ nữ đội mũ đỏ kia; cô ấy đang cười.
a person who is a male adult

đàn ông, nam giới
Bố tôi là một người đàn ông mạnh mẽ có thể nâng những vật nặng.
a bull used on farms to carry heavy loads, which its sex organs are partly removed

bò đực thiến, bò kéo
a small parasitic insect that lives and feeds on the body of warm-blooded animals

chí, ký sinh trùng
a small animal that lives in fields or houses, and often has fur, a long furless thin tail, and a pointed nose

chuột, chuột nhắt
Tôi nghe thấy tiếng rít nhỏ của một con chuột trong tường.
the body part that is at the end of our leg and we stand and walk on

bàn chân, chân
Cô ấy đứng trên một chân để kiểm tra sự cân bằng của mình trong khi tập thể dục.
a waterbird with webbed feet, a long neck, and short beak, which is like a large duck

ngỗng, con ngỗng
Nông dân nuôi ngỗng nhà để lấy thịt, trứng và lông, được sử dụng trong nhiều món ăn và sản phẩm ẩm thực.
one of the things in our mouth that are hard and white and we use to chew and bite food with

răng
Khi anh ấy cắn vào miếng dưa hấu mọng nước, anh ấy cảm thấy nước lạnh chảy xuống cằm và lên răng cửa.