Từ bất quy tắc - Số nhiều bất quy tắc từ tiếng Hy Lạp

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ bất quy tắc
analysis [Danh từ]
اجرا کردن

phân tích

Ex: The scientist 's detailed analysis of the data led to a groundbreaking discovery .

Phân tích chi tiết dữ liệu của nhà khoa học đã dẫn đến một khám phá đột phá.

antithesis [Danh từ]
اجرا کردن

phản đề

Ex: Whereas optimism sees possibilities , pessimism is more or less its antithesis of always anticipating the worst .

Trong khi sự lạc quan nhìn thấy những khả năng, sự bi quan ít nhiều là phản đề của nó, luôn dự đoán điều tồi tệ nhất.

axis [Danh từ]
اجرا کردن

a straight line that defines the symmetry or structure of a figure or object

Ex:
basis [Danh từ]
اجرا کردن

cơ sở

Ex:

Lập luận của cô ấy rất thuyết phục vì nó được hỗ trợ trên cơ sở của các định luật khoa học đã được thiết lập vững chắc.

crisis [Danh từ]
اجرا کردن

khủng hoảng

Ex: Communities come together to support each other during times of crisis , offering assistance , resources , and emotional support to those affected .

Các cộng đồng đoàn kết để hỗ trợ lẫn nhau trong thời kỳ khủng hoảng, cung cấp hỗ trợ, tài nguyên và hỗ trợ tinh thần cho những người bị ảnh hưởng.

criteria [Danh từ]
اجرا کردن

tiêu chí

Ex: Her criteria for a good vacation include good weather and interesting activities .

Tiêu chí của cô ấy cho một kỳ nghỉ tốt bao gồm thời tiết đẹp và các hoạt động thú vị.

diagnosis [Danh từ]
اجرا کردن

chẩn đoán

Ex: Early diagnosis of the disease is crucial for effective treatment .

Chẩn đoán sớm bệnh là rất quan trọng để điều trị hiệu quả.

ellipsis [Danh từ]
اجرا کردن

dấu ba chấm

Ex: In text messaging , ellipses can convey hesitation or trailing off in conversation .

Trong nhắn tin, dấu ba chấm có thể biểu thị sự do dự hoặc kết thúc câu không rõ ràng.

emphasis [Danh từ]
اجرا کردن

nhấn mạnh

Ex: In her closing argument , the lawyer underscored the emphasis that should be given to the eyewitness testimony over other alleged evidence .

Trong lập luận cuối cùng của mình, luật sư nhấn mạnh sự nhấn mạnh nên được đặt vào lời khai của nhân chứng so với các bằng chứng được cho là khác.

hypothesis [Danh từ]
اجرا کردن

giả thuyết

Ex: The researcher tested the hypothesis through a series of controlled experiments .

Nhà nghiên cứu đã kiểm tra giả thuyết thông qua một loạt các thí nghiệm có kiểm soát.

neurosis [Danh từ]
اجرا کردن

chứng loạn thần kinh

Ex: People with neurosis may experience excessive worry and stress over minor issues , affecting their overall quality of life .

Những người bị chứng loạn thần kinh có thể trải qua sự lo lắng và căng thẳng quá mức về những vấn đề nhỏ, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống tổng thể của họ.

parenthesis [Danh từ]
اجرا کردن

dấu ngoặc

Ex: The author added a clarification in parenthesis to explain a concept further to the reader .

Tác giả đã thêm một lời giải thích trong dấu ngoặc đơn để giải thích thêm một khái niệm cho người đọc.

synthesis [Danh từ]
اجرا کردن

tổng hợp

Ex: The synthesis of existing literature reviews forms the foundation for identifying gaps and proposing new research directions .

Việc tổng hợp các bài tổng quan tài liệu hiện có tạo nền tảng để xác định khoảng trống và đề xuất hướng nghiên cứu mới.

thesis [Danh từ]
اجرا کردن

luận văn

Ex: Completing a thesis is a significant requirement for earning a university degree in most academic disciplines .

Hoàn thành một luận văn là một yêu cầu quan trọng để có được bằng đại học trong hầu hết các ngành học thuật.

criterion [Danh từ]
اجرا کردن

tiêu chí

Ex: The Constitution serves as the criterion for interpreting and evaluating the legality of governmental actions .

Hiến pháp đóng vai trò là tiêu chuẩn để giải thích và đánh giá tính hợp pháp của các hành động của chính phủ.

phenomenon [Danh từ]
اجرا کردن

hiện tượng

Ex: Northern lights are a spectacular natural phenomenon.

Cực quang là một hiện tượng tự nhiên ngoạn mục.