Từ bất quy tắc - Số nhiều không

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ bất quy tắc
aircraft [Danh từ]
اجرا کردن

máy bay

Ex: Passengers boarded the aircraft eagerly , excited for their upcoming journey .

Hành khách lên máy bay một cách háo hức, phấn khích cho chuyến đi sắp tới.

barracks [Danh từ]
اجرا کردن

doanh trại

Ex: After a long day of training , the recruits returned to their barracks to rest and recuperate .

Sau một ngày dài huấn luyện, các tân binh trở về doanh trại của họ để nghỉ ngơi và hồi phục.

faux pas [Danh từ]
اجرا کردن

sai lầm

Ex: Wearing white to someone else 's wedding is considered a faux pas in many cultures .

Mặc đồ trắng trong đám cưới của người khác được coi là faux pas ở nhiều nền văn hóa.

means [Danh từ]
اجرا کردن

phương tiện

Ex: Hard work and determination are essential means to achieve success .

Làm việc chăm chỉ và quyết tâm là những phương tiện thiết yếu để đạt được thành công.

series [Danh từ]
اجرا کردن

loạt phim

Ex: She binge-watched an entire series about historical mysteries over the weekend .

Cô ấy đã xem liền một mạch cả một loạt phim về những bí ẩn lịch sử vào cuối tuần.

sheep [Danh từ]
اجرا کردن

cừu

Ex: I saw a group of sheep being herded by a shepherd and his dog .

Tôi thấy một đàn cừu đang được chăn dắt bởi một người chăn cừu và con chó của anh ta.

species [Danh từ]
اجرا کردن

loài

Ex: The African elephant and the Asian elephant are two different species of elephant .

Voi châu Phi và voi châu Á là hai loài voi khác nhau.

deer [Danh từ]
اجرا کردن

hươu

Ex: In the early morning , I saw a group of deer prancing through the fields .

Vào sáng sớm, tôi đã thấy một đàn hươu nhảy nhót qua cánh đồng.

offspring [Danh từ]
اجرا کردن

con cháu

Ex: The lioness proudly watched over her offspring as they played in the sun .

Sư tử cái tự hào quan sát con của mình khi chúng chơi đùa dưới ánh mặt trời.