Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A2 - Màu Sắc và Hình Dạng
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về màu sắc và hình dạng, chẳng hạn như "bóng tối", "hình vuông" và "kim cương", được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the quality of being dark in color

bóng tối, màu đen
the quality or degree of being bright in color

độ sáng, sự rực rỡ
Những biển hiệu neon trong thành phố hiển thị một độ sáng hấp dẫn.
the quality of being light or pale in color

sự nhẹ nhàng, độ nhạt
Độ nhẹ của vải khiến chiếc váy thoải mái khi mặc trong thời tiết nóng.
having a bright yellow color like the metal gold

vàng, vàng kim loại
Những cánh đồng được phủ đầy lúa mì vàng sẵn sàng cho thu hoạch.
having a deep yellow color or the color of gold

vàng, màu vàng kim loại
having a shiny, grayish-white color or the color of the metal silver

bạc
light in color or shade

nhạt, sáng
(of colors) intense and easy to see

rực rỡ, sặc sỡ
having a lot of different and often bright colors

đầy màu sắc, nhiều màu
Đôi cánh của con bướm đầy màu sắc một cách nổi bật với những hoa văn phức tạp.
having or showing a color or colors, especially as opposed to being plain or colorless

màu, có màu
having a light yellowish-white color

kem, ngà
the outer form or edges of something or someone

hình dạng, đường nét
the middle part or point of an area or object

trung tâm, giữa
a completely round, plain shape

hình tròn, vòng tròn
a mark or an object formed by two short lines or pieces crossing each other

dấu thập, chữ thập
a shape with four equal straight sides and four right angles, each measuring 90°

hình vuông, dạng hình vuông
a four-sided shape with equal sides, typically shown with points at the top and bottom

hình thoi, hình quả trám
a shape with five or more points, representing a star in the sky

ngôi sao, sao
a long narrow mark on a surface

đường kẻ, nét vẽ
the right or left half of an object, place, person, or similar whole

bên, phía
the outer part or top layer of something that you can touch or see

bề mặt, lớp
continuing in a direct line without deviation or curvature

thẳng, ngay ngắn
(of a surface) continuing in a straight line with no raised or low parts

phẳng, bằng phẳng
having a circular shape, often spherical in appearance

tròn, hình tròn
to make a picture of something using a pencil, pen, etc. without coloring it

vẽ
to make something more colorful or change its color using paints or other coloring materials

tô màu, vẽ