may mắn
Mặc dù có tài năng, anh ấy biết rằng đôi khi thành công trong ngành giải trí phụ thuộc vào may mắn và ở đúng nơi vào đúng thời điểm.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9A trong sách giáo trình English File Intermediate, như "thiếu kiên nhẫn", "bất cẩn", "may mắn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
may mắn
Mặc dù có tài năng, anh ấy biết rằng đôi khi thành công trong ngành giải trí phụ thuộc vào may mắn và ở đúng nơi vào đúng thời điểm.
may mắn
Anh ta may mắn tìm được chỗ đỗ xe ngay trước tòa nhà.
không may mắn
Tôi không may bị kẹt xe hàng giờ hôm nay.
may mắn thay
Anh ấy quên mang theo ô, nhưng may mắn thay, mưa đã ngừng ngay khi anh ấy bước ra ngoài.
không may
Cô ấy đã lên kế hoạch tham dự buổi hòa nhạc, nhưng không may, xe của cô ấy bị hỏng trên đường.
may mắn
Anh ấy coi mình là may mắn khi có những người bạn và gia đình ủng hộ như vậy.
không may
Cô ấy thấy không may khi nhà hàng yêu thích của mình đóng cửa ngay khi cô ấy định tổ chức sinh nhật ở đó.
may mắn thay
thật không may
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ trên dự án, nhưng thật không may, nó không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.
sự thoải mái
Những chiếc chăn mềm mại và gối êm ái mang lại cho anh sự thoải mái cần thiết để thư giãn sau một tuần căng thẳng.
thoải mái
Cô ấy trông thoải mái trên chiếc võng, tận hưởng làn gió nhẹ nhàng.
khó chịu
Anh ấy tránh ánh mắt vì cảm thấy khó chịu khi thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình.
thoải mái
Cô ấy nằm thoải mái trên gối và nhắm mắt lại.
một cách không thoải mái
Cô ấy nằm khó chịu trên giường, trằn trọc suốt đêm.
kiên nhẫn
Bác sĩ vẫn kiên nhẫn với bệnh nhân lớn tuổi, người liên tục hỏi về thuốc của họ.
thiếu kiên nhẫn
Khách hàng trở nên thiếu kiên nhẫn, yêu cầu dịch vụ nhanh hơn từ nhân viên.
kiên nhẫn
Con chó ngồi kiên nhẫn bên cạnh cửa, chờ đợi chủ nhân của nó.
một cách thiếu kiên nhẫn
Anh ấy sốt ruột kiểm tra điện thoại của mình, mong đợi một câu trả lời.
cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
bất cẩn
Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.
cẩn thận
Anh ấy cẩn thận điều chỉnh ống kính hiển vi.
một cách bất cẩn
Cô ấy nói một cách bất cẩn, không nhận thức được tác động của lời nói của mình đối với người khác.