Sách Headway - Trung cấp cao - Tiếng Anh hàng ngày (Bài 2)

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 Tiếng Anh Hàng Ngày trong sách giáo trình Headway Upper Intermediate, như "bờ biển", "ngoại ô", "nói về", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Headway - Trung cấp cao
to talk [Động từ]
اجرا کردن

nói chuyện

Ex: The company and the union are scheduled to talk about the new contract .

Công ty và công đoàn dự kiến sẽ nói chuyện về hợp đồng mới.

place [Danh từ]
اجرا کردن

nơi,chỗ

Ex: I 'm excited to explore new places on my vacation .

Tôi rất hào hứng khám phá những địa điểm mới trong kỳ nghỉ của mình.

اجرا کردن

in a place that is far away from cities, towns, or anywhere that is occupied by people

Ex: After hours of driving , they found themselves stranded with a flat tire in the middle of nowhere , with no sign of civilization in sight .
suburb [Danh từ]
اجرا کردن

ngoại ô

Ex: The suburb is known for its excellent schools and family-friendly parks , making it a popular choice for young parents .

Ngoại ô được biết đến với những trường học xuất sắc và công viên thân thiện với gia đình, khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho các bậc cha mẹ trẻ.

far [Trạng từ]
اجرا کردن

xa

Ex: She traveled far to visit her grandparents .

Cô ấy đã đi xa để thăm ông bà của mình.

south [Tính từ]
اجرا کردن

nam

Ex: She enjoys vacationing on the south coast during the summer months .

Cô ấy thích đi nghỉ ở bờ biển phía nam trong những tháng mùa hè.

heart [Danh từ]
اجرا کردن

an area located near the center of a larger region

Ex: At the heart of the debate lies the issue of environmental sustainability .
countryside [Danh từ]
اجرا کردن

nông thôn

Ex: The countryside was dotted with quaint villages and rolling hills .

Vùng quê được điểm xuyết bởi những ngôi làng cổ kính và những ngọn đồi nhấp nhô.

outskirts [Danh từ]
اجرا کردن

ngoại ô

Ex: The new shopping center was built on the outskirts , making it a convenient destination for residents from nearby neighborhoods .

Trung tâm mua sắm mới được xây dựng ở ngoại ô, biến nó thành điểm đến tiện lợi cho cư dân từ các khu phố lân cận.

coast [Danh từ]
اجرا کردن

bờ biển

Ex: The north coast is less developed and perfect for nature lovers .

Bờ biển phía bắc ít phát triển hơn và hoàn hảo cho những người yêu thiên nhiên.

street [Danh từ]
اجرا کردن

đường phố

Ex: I crossed the street carefully at the pedestrian crosswalk .

Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.

river [Danh từ]
اجرا کردن

sông

Ex:

Những đứa trẻ ném đá lướt trên mặt sông phẳng lặng.

bottom [Danh từ]
اجرا کردن

đáy

Ex: Our house is at the bottom of the hill , providing easy access to the nearby river .

Ngôi nhà của chúng tôi nằm ở chân đồi, tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận con sông gần đó.

hill [Danh từ]
اجرا کردن

đồi

Ex: She jogged up the hill every morning as part of her workout .

Cô ấy chạy bộ lên đồi mỗi sáng như một phần của bài tập thể dục.

end [Danh từ]
اجرا کردن

kết thúc

Ex: She marked the end of her college journey with a graduation ceremony filled with joy and anticipation for the future .

Cô ấy đánh dấu kết thúc hành trình đại học của mình bằng một lễ tốt nghiệp tràn đầy niềm vui và hy vọng về tương lai.

track [Danh từ]
اجرا کردن

lối mòn

Ex: With each step , these ancient tracks tell a story of movement and connection , echoing the journeys of countless travelers who traversed them .

Với mỗi bước chân, những con đường mòn cổ xưa này kể một câu chuyện về sự di chuyển và kết nối, vang vọng hành trình của vô số lữ khách đã đi qua chúng.

side [Danh từ]
اجرا کردن

the right or left half of an object, place, person, or similar whole

Ex: The car's right side was damaged.
road [Danh từ]
اجرا کردن

con đường

Ex: The city widened the road to handle more traffic .

Thành phố đã mở rộng con đường để xử lý nhiều lưu lượng giao thông hơn.

crossroad [Danh từ]
اجرا کردن

ngã tư

Ex: The traffic lights at the crossroad were n’t working , causing confusion .

Đèn giao thông tại ngã tư không hoạt động, gây ra sự nhầm lẫn.