Sách Summit 2B - Đơn vị 6 - Xem trước
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Xem trước trong sách giáo trình Summit 2B, như "hành lý", "trên đầu", "kiểm tra", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the act of going to a different place, usually a place that is far

du lịch
Anh ấy dành nhiều thời gian làm việc để đi lại giữa các thành phố.
suitcases or other bags, containing our clothes and things, that we carry when we are traveling

hành lý
Anh ấy phải trả thêm tiền cho hành lý của mình vì nó vượt quá giới hạn trọng lượng.
the money that is paid to a professional or an organization for their services

phí, lệ phí
Phí thành viên phòng gym được thanh toán vào đầu mỗi tháng.
a suitcase or a small bag that one can carry onto an airplane

hành lý xách tay, túi nhỏ mang lên máy bay
Hành lý xách tay của anh ấy quá lớn để vừa với ngăn chứa phía trên.
suitcases, bags, etc. to keep one's clothes and other belongings while traveling

hành lý, vali
Họ đã mua hành lý mới cho kỳ nghỉ ở nước ngoài của họ.
located or occurring above the level of the head

trên cao, treo
Cô ấy liếc nhìn những đám mây trên đầu, dự đoán trời mưa.
a container, usually with a lid, for putting waste in

thùng rác, hộp đựng
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng rác được cung cấp.
not perceived, noticed, or apprehended, often due to a lack of attention, awareness, or understanding

bị bỏ lỡ, không được chú ý
Cô ấy buồn vì đã bỏ lỡ hạn chót cho bài tập.
a relation by which things or people are associated or linked

kết nối, mối liên hệ
Có một mối liên hệ trực tiếp giữa tập thể dục thường xuyên và cải thiện sức khỏe tâm thần.
the state of being protected or having protection against any types of danger

an ninh
An ninh tại sân bay đã được thắt chặt để đảm bảo an toàn cho hành khách.
the process of identifying people or things with specific features or characteristics via testing them

sàng lọc, lọc
Việc sàng lọc tại sự kiện đảm bảo rằng chỉ những người có vé mới được phép vào.
a situation in which something fails to work properly, especially because of a mechanical failure

sự cố, hỏng hóc
Nhà máy ngừng sản xuất do hỏng hóc máy móc.
a tire of a car, bike, etc. that has been deflated

lốp xẹp, lốp bị thủng
Lái xe với lốp xẹp có thể làm hỏng bánh xe.
a notice issued by authorities, typically a fine, given to a driver for violating parking regulations

vé phạt đỗ xe, thẻ đỗ xe
Vé phạt đỗ xe được phát hành vì đỗ xe lâu hơn thời gian cho phép.
