bắt
Trong trận đấu cuối cùng của mình, cầu thủ bóng chày đã bắt được một cú ném nhanh.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5E trong sách giáo trình Solutions Elementary, như 'xe tay ga', 'mất', 'máy bay', v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bắt
Trong trận đấu cuối cùng của mình, cầu thủ bóng chày đã bắt được một cú ném nhanh.
bỏ lỡ
Tôi đã lỡ chuyến bay của mình vì đến sân bay quá muộn.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
bàn chân
Cô ấy đứng trên một chân để kiểm tra sự cân bằng của mình trong khi tập thể dục.
lái
Những người bạn đang đạp xe trong công viên.
xe đạp
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn khi đi xe đạp.
xe tay ga
Xe scooter đã trở thành phương tiện giao thông phổ biến cho quãng đường ngắn trong khu vực thành thị.
ngựa
Tôi đã xem một cuộc đua ngựa tại đường đua và cổ vũ cho con ngựa yêu thích của mình.
mất
Thị trấn đã mất điện trong thời gian cúp điện.
phương pháp
Anh ấy có một cách vẽ tranh khác thường thu hút sự chú ý.
băng qua
Người đi bộ băng qua đường tại vạch sang đường được chỉ định.
con đường
Thành phố đã mở rộng con đường để xử lý nhiều lưu lượng giao thông hơn.
lái
Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.
thị trấn
Cô ấy thích đi dạo quanh thị trấn và ghé thăm các cửa hàng địa phương.
chờ
Xin vui lòng chờ một chút trong khi tôi kiểm tra tình trạng có sẵn của mặt hàng.
to provide transport for someone by offering them a ride in the vehicle one is driving
du lịch
Cô ấy yêu thích du lịch, đặc biệt là đến những nơi xa xôi và chưa được khám phá.
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
vé
Tôi đã mua một vé để đi xem phim mới nhất tại rạp chiếu phim.
du lịch
Gia đình tôi và tôi thường đi du lịch bằng ô tô để thăm người thân ở nông thôn.
trường học
Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.
công việc
Anh ấy đang tìm kiếm công việc bán thời gian để bổ sung thu nhập.
cửa hàng
Cửa hàng ở góc bán đồ thủ công và quà lưu niệm làm bằng tay.
lên
Cô ấy lên tàu cho chuyến đi hàng ngày của mình.
xuống
Anh ấy đã kịp rời khỏi con thuyền đang chìm đúng lúc.
tàu hỏa
Tôi đã lỡ chuyến tàu của mình, vì vậy tôi phải bắt chuyến tiếp theo.
xe buýt
Xe buýt đến đúng giờ, vì vậy tôi không phải chờ đợi lâu.
tàu điện
Du khách rất thích đi trên chiếc tram lịch sử, nơi cung cấp một chuyến tham quan phong cảnh của khu vực trung tâm thành phố.
lên
Họ quyết định lên xe và đi đến bãi biển trong ngày.
đi lên
Cô ấy leo lên thang để sửa mái nhà.
thang cuốn
Cửa hàng bách hóa đã lắp đặt một thang cuốn mới để cải thiện khả năng tiếp cận giữa các tầng cho người mua sắm.
máy bay
Chúng tôi đã đặt vé cho một máy bay đến Paris vào tuần tới.
cầu thang
Xin đừng để đồ chơi của bạn trên cầu thang, nó nguy hiểm.
đi
Cô ấy đã bắt một chiếc taxi đến địa điểm buổi hòa nhạc.