thú nhận
Thay vì giấu đi, cô ấy đã thừa nhận việc vô tình xóa các tập tin quan trọng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1H trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "thú nhận", "trẻ con", "có thể đoán trước", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thú nhận
Thay vì giấu đi, cô ấy đã thừa nhận việc vô tình xóa các tập tin quan trọng.
hồi phục
Với cách điều trị thích hợp, hầu hết mọi người có thể khỏi cảm lạnh thông thường trong vòng một tuần.
tiếp tục
Ban nhạc quyết định tiếp tục biểu diễn bất chấp các vấn đề kỹ thuật.
khám phá
Bạn có biết cuộc họp bắt đầu khi nào không? - Tôi không chắc, nhưng tôi sẽ tìm hiểu và cho bạn biết.
trở lại
Công ty đang cố gắng trở lại sau những khó khăn tài chính.
hồi phục
Vật lý trị liệu đã giúp anh ấy phục hồi sau chấn thương thể thao.
trốn thoát
Các tù nhân đã cố gắng trốn thoát trong sự hỗn loạn của cuộc bạo động.
trả lại
Bạn có thể vui lòng trả lại cây bút tôi đã cho bạn mượn ngày hôm qua được không?
ngưỡng mộ
Nhiều vận động viên trẻ ngưỡng mộ các cầu thủ chuyên nghiệp như những hình mẫu.
bịa đặt
Nhà văn đã bịa ra một cuốn tiểu thuyết giả tưởng về rồng và yêu tinh.
chịu đựng
Cô ấy chịu đựng những thách thức của công việc đòi hỏi cao vì sự nghiệp phát triển.
khám phá
Nhóm đã phát hiện ra một nguồn năng lượng mới có thể cách mạng hóa ngành công nghiệp.
kiểm tra
Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng hợp đồng trước khi ký.
thú nhận
Quyết định thú nhận sự tham gia của họ vào sự cố của nhân chứng đã cung cấp thông tin quan trọng cho cuộc điều tra.
đuổi theo
Trẻ em thích chạy theo xe bán kem khi nó đi qua khu phố.
nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
làm sợ hãi
Tôi không có ý làm bạn sợ khi tôi chạm vào vai bạn từ phía sau.
trẻ con
Tiếng cười khúc khích liên tục của thiếu niên trong cuộc thảo luận nghiêm túc bị người lớn coi là trẻ con.
thông minh
Cô ấy được biết đến với cách tiếp cận thông minh để giải quyết vấn đề, luôn tìm ra các giải pháp sáng tạo.
độc ác
Cô ấy thể hiện bản chất tàn nhẫn của mình bằng cách bỏ bê nhu cầu cơ bản của thú cưng.
cẩn thận
Anh ấy cẩn thận điều chỉnh ống kính hiển vi.
hài hước
Tôi thấy buồn cười khi mèo đuổi theo đuôi của chúng.
dễ đoán
Phản ứng dễ đoán của anh ấy trước những lời chỉ trích là trở nên phòng thủ và tranh cãi.
thích thú
Những tiếng cười thích thú từ khán giả lấp đầy nhà hát trong buổi biểu diễn hài kịch.
tức giận,giận dữ
Anh ấy trông tức giận khi đọc bài đánh giá không công bằng.
lo lắng
sợ hãi
Cô ấy cảm thấy sợ hãi khi nghe thấy tiếng động lạ bên ngoài cửa sổ.
có tội
Bị tuyên bố có tội trong vụ lừa đảo đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho doanh nhân.
hài lòng
Anh ấy hài lòng với sự chào đón nồng nhiệt mà anh ấy nhận được.
giả
Robot đồ chơi trông giống như một phiên bản giả của thương hiệu nổi tiếng.
phòng tắm
Cô ấy đánh răng ở bồn rửa trong phòng tắm trước khi đi ngủ.
nhện
Em gái tôi thực sự sợ nhện và thích tránh xa chúng.