Sách Solutions - Trung cấp tiền - Đơn vị 4 - 4G

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4G trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "vạch sang đường dành cho người đi bộ", "cuộc diễu hành", "vòi cứu hỏa", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp tiền
market [Danh từ]
اجرا کردن

chợ

Ex:

Họ mặc cả với các nhà cung cấp tại chợ đường phố để có được giá tốt nhất cho quần áo và phụ kiện.

bus stop [Danh từ]
اجرا کردن

trạm xe buýt

Ex: The new bus stop features a shelter to protect passengers from the rain and sun .

Trạm xe buýt mới có mái che để bảo vệ hành khách khỏi mưa và nắng.

lamppost [Danh từ]
اجرا کردن

cột đèn đường

Ex: He saw the shadow of a figure near the lamppost .

Anh ấy nhìn thấy bóng của một hình người gần cột đèn.

pavement [Danh từ]
اجرا کردن

mặt đường

Ex: The workers repaired the damaged pavement after the heavy rainstorm .

Các công nhân đã sửa chữa mặt đường bị hư hỏng sau trận mưa lớn.

اجرا کردن

vạch sang đường dành cho người đi bộ

Ex: He waited patiently at the pedestrian crossing for the signal to change .

Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi tại vạch sang đường dành cho người đi bộ để tín hiệu thay đổi.

road sign [Danh từ]
اجرا کردن

biển báo giao thông

Ex: He slowed down after seeing the road sign for a pedestrian crossing .

Anh ấy giảm tốc độ sau khi nhìn thấy biển báo đường cho lối đi bộ.

shop [Danh từ]
اجرا کردن

cửa hàng

Ex: The shop on the corner sells handmade crafts and souvenirs .

Cửa hàng ở góc bán đồ thủ công và quà lưu niệm làm bằng tay.

sign [Danh từ]
اجرا کردن

dấu

Ex: In chemistry , chemical equations often include signs such as arrows ( ) to denote the direction of a reaction .

Trong hóa học, các phương trình hóa học thường bao gồm các dấu như mũi tên (→) để biểu thị hướng của phản ứng.

traffic lights [Danh từ]
اجرا کردن

đèn giao thông

Ex: Pedestrians waited for the green signal from the traffic lights to cross the street safely .

Người đi bộ đợi tín hiệu xanh từ đèn giao thông để băng qua đường một cách an toàn.

billboard [Danh từ]
اجرا کردن

bảng quảng cáo

Ex: A bright billboard caught his attention while driving .

Một bảng quảng cáo sáng đã thu hút sự chú ý của anh ấy khi đang lái xe.

fire hydrant [Danh từ]
اجرا کردن

vòi nước chữa cháy

Ex: The fire hydrant was painted bright red to make it easy to spot .

Vòi cứu hỏa được sơn màu đỏ tươi để dễ dàng phát hiện.

parking meter [Danh từ]
اجرا کردن

đồng hồ đỗ xe

Ex: The parking meter displayed how much time was left .

Đồng hồ đỗ xe hiển thị thời gian còn lại.

phone box [Danh từ]
اجرا کردن

buồng điện thoại

Ex: The old red phone box stood as a nostalgic symbol in the city center .

Chiếc buồng điện thoại màu đỏ cũ kỹ đứng như một biểu tượng hoài niệm ở trung tâm thành phố.

postbox [Danh từ]
اجرا کردن

hộp thư

Ex: The postbox was emptied by the postal worker every afternoon .

Hộp thư được nhân viên bưu điện làm trống mỗi buổi chiều.

rubbish bin [Danh từ]
اجرا کردن

thùng rác

Ex: The rubbish bin outside the house is already full .

Thùng rác bên ngoài ngôi nhà đã đầy.

shop window [Danh từ]
اجرا کردن

cửa kính trưng bày

Ex: She stopped to admire the dress displayed in the shop window .

Cô dừng lại để ngắm chiếc váy được trưng bày trong cửa kính.

street lamp [Danh từ]
اجرا کردن

đèn đường

Ex: A bird perched on the top of the street lamp .

Một con chim đậu trên đỉnh cột đèn đường.

telephone pole [Danh từ]
اجرا کردن

cột điện thoại

Ex: The workers climbed the telephone pole to repair the wires .

Các công nhân đã trèo lên cột điện thoại để sửa chữa dây.

music festival [Danh từ]
اجرا کردن

lễ hội âm nhạc

Ex: The music festival featured both local and international bands .

Lễ hội âm nhạc có sự góp mặt của cả các ban nhạc địa phương và quốc tế.

street [Danh từ]
اجرا کردن

đường phố

Ex: I crossed the street carefully at the pedestrian crosswalk .

Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.

parade [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc diễu hành

Ex: She enjoyed the colorful floats and marching bands in the parade .

Cô ấy thích những chiếc xe diễu hành đầy màu sắc và các ban nhạc diễu hành trong cuộc diễu hành.

road works [Danh từ]
اجرا کردن

công trình đường bộ

Ex: Due to the road works , the main highway was closed for several hours , leading to heavy traffic in the area .

Do công trình đường bộ, đường cao tốc chính đã bị đóng cửa trong vài giờ, dẫn đến giao thông ùn tắc trong khu vực.