Sách Solutions - Trung cấp tiền - Văn hóa 8
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 8 trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như 'deerstalker', 'kiêu ngạo', 'hoài nghi', v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a piece of clothing with long sleeves, worn outdoors and over other clothes to keep warm or dry

áo khoác, áo choàng
Cô ấy quấn chặt áo khoác quanh người để giữ ấm.
a piece of clothing often with a brim that we wear on our heads, for warmth, as a fashion item or as part of a uniform

mũ, nón
Cô ấy thường đội một chiếc mũ rộng vành để bảo vệ khuôn mặt khỏi ánh nắng mặt trời.
a type of hat with two visors, one in front and one in back, traditionally worn for hunting

mũ đi săn, mũ lưỡi trai hai vành
Chiếc mũ deerstalker là một phần trang phục của anh ấy cho vở kịch Sherlock Holmes.
a glassy object that is capable of making small objects seem larger

kính lúp, thấu kính phóng đại
Thợ kim hoàn đã dựa vào kính lúp để đánh giá các thiết kế phức tạp trên chiếc nhẫn.
a tube of metal, plastic, or other material used to smoke tobacco or other substances

ống điếu, tẩu
Cửa hàng có nhiều loại ống làm từ các vật liệu khác nhau.
all the qualities that shape a person's character and make them different from others

tính cách, nhân cách
Mọi người có tính cách khác nhau, nhưng tất cả chúng ta đều có chung những nhu cầu và mong muốn cơ bản.
showing a proud, unpleasant attitude toward others and having an exaggerated sense of self-importance

kiêu ngạo, ngạo mạn
Giám đốc điều hành của công ty được biết đến với hành vi kiêu ngạo, điều này đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
having no fear when doing dangerous or painful things

dũng cảm, can đảm
Bác sĩ dũng cảm đã thực hiện ca phẫu thuật rủi ro với đôi tay vững vàng, cứu sống bệnh nhân.
having a temperature lower than the human body's average temperature

lạnh, lạnh buốt
Những viên đá làm cho đồ uống trở nên mát lạnh một cách lạnh.
having a strong belief in one's abilities or qualities

tự tin, chắc chắn
Giáo viên tự tin về sự tiến bộ của học sinh mình.
(of a person) interested in learning and knowing about things

tò mò, hiếu kỳ
Cô ấy luôn tò mò về các nền văn hóa khác nhau và yêu thích du lịch đến những nơi mới.
having a distrustful or negative outlook, often believing that people are motivated by self-interest

hoài nghi, không tin tưởng
Anh ấy tiếp cận mọi cơ hội mới với thái độ hoài nghi, mong đợi sẽ bị thất vọng.
in a way that something is done without much trouble or exertion

dễ dàng, một cách không khó khăn
Đội đã thắng trận đấu một cách dễ dàng.
tired and unhappy because there is nothing to do or because we are no longer interested in something

chán, buồn tẻ
Anh ấy cảm thấy chán trong buổi giảng dài và chậm.
displaying or having creativity or originality

giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
Anh ấy có một tâm trí sáng tạo, liên tục đưa ra các giải pháp đổi mới cho thách thức.
good at learning things, understanding ideas, and thinking clearly

thông minh, sáng suốt
Đây là một thiết bị thông minh học hỏi từ cách sử dụng của bạn.
based on clear reasoning or sound judgment

hợp lý, logic
Họ đã đưa ra quyết định logic dựa trên dữ liệu, tránh thiên vị cảm xúc trong lựa chọn của mình.
very good at or quick in noticing small details in someone or something

tinh ý, quan sát tốt
Giáo viên tinh ý đã nhận ra các dấu hiệu đau khổ ở một học sinh và đề nghị hỗ trợ trước khi tình hình trở nên tồi tệ hơn.
feeling satisfied with someone or one's possessions, achievements, etc.

tự hào, hãnh diện
Anh ấy cảm thấy tự hào về bản thân vì đã hoàn thành cuộc chạy marathon đầu tiên của mình.
unwilling to change one's attitude or opinion despite good reasons to do so

bướng bỉnh, cứng đầu
Mặc dù nhiều lần cố gắng thuyết phục anh ta, anh ta vẫn cứng đầu trong quyết định bỏ việc của mình.
showing no visible signs of feelings

vô cảm, không biểu lộ cảm xúc
Giọng điệu không cảm xúc của diễn giả đã không thu hút được khán giả.
feeling or displaying no compassion

vô cảm, không có lòng trắc ẩn
Thật khó làm việc với người quá vô cảm.
taking great pride in one's abilities, appearance, etc.

kiêu ngạo, tự phụ
Cô ấy kiêu ngạo đến mức dành hàng giờ trước gương, ám ảnh về ngoại hình của mình.
to analyze someone or something in detail

kiểm tra, phân tích
Anh ấy cẩn thận xem xét bản đồ trước khi bắt đầu chuyến đi.
