thông báo
Hiệu trưởng thông báo các sự kiện quan trọng qua hệ thống liên lạc của trường mỗi sáng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 Bài C trong sách giáo khoa Four Corners 3, như "thông báo", "sản xuất", "sáng tác", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thông báo
Hiệu trưởng thông báo các sự kiện quan trọng qua hệ thống liên lạc của trường mỗi sáng.
thông báo
Tổ chức đã đưa ra một thông báo về các hướng dẫn thành viên mới.
đánh giá cao
Nhân viên thường đánh giá cao giờ làm việc linh hoạt.
sự hiểu biết
Sự đánh giá về sự khác biệt văn hóa đã cải thiện tinh thần đồng đội.
giải trí
Nghệ sĩ hài đã giải trí khán giả bằng những câu chuyện cười và giai thoại dí dỏm.
giải trí
Đọc sách không chỉ mang tính giáo dục mà còn là một hình thức giải trí tốt.
khán giả
Cô ấy quét qua khán giả để tìm gia đình mình.
bài hát
Cô ấy đã hát một bài hát tuyệt đẹp tại buổi biểu diễn tài năng.
sản xuất
Công ty vừa sản xuất một phiên bản sang trọng của chiếc máy bay.
sản xuất
Công ty đã đầu tư vào máy móc mới để tối ưu hóa quá trình sản xuất.
phát hành
Nhạc sĩ đã phát hành album mới của họ trên các nền tảng phát trực tuyến và CD.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
album
Cô ấy nghe album yêu thích của mình trên đĩa than, tận hưởng chất lượng âm thanh ấm áp của các bản ghi âm tương tự.
soạn
Như một phần của bài tập khóa học, sinh viên âm nhạc được giao nhiệm vụ soạn một bản nhạc ngắn cho violin độc tấu.
the act or process of creating written works, such as essays, poems, or music
kỷ lục
Chuỗi trận bất bại của đội bóng đã phá kỷ lục của giải đấu cho chuỗi chiến thắng dài nhất.
chuyến đi
Cặp đôi bắt đầu một chuyến du lịch khắp châu Âu để kỷ niệm ngày cưới của họ.
âm nhạc
Tôi nghe nhạc để thư giãn và giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài.
đã
Đến khi buổi biểu diễn bắt đầu, chúng tôi đã tìm thấy chỗ ngồi của mình.
vẫn
Kết quả của thí nghiệm không có kết luận; chúng tôi chưa có kết luận nào.