Sách Four Corners 3 - Đơn vị 12 Bài học B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 12 Tiết B trong sách giáo khoa Four Corners 3, như "đặt chỗ", "đã", "thích hơn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
an area of land where wild animals are protected from hunting or disturbance

khu bảo tồn, khu dự trữ
a hotel room or bedroom used by just one person

phòng đơn, phòng một giường
Cô ấy đã có một thỏa thuận tuyệt vời cho một phòng đơn tại khu nghỉ dưỡng bãi biển.
a room in a hotel suitable for two people, typically has a larger bed

phòng đôi
Phòng đôi được trang bị điều hòa và TV màn hình phẳng.
to want or choose one person or thing instead of another because of liking them more

thích hơn, ưa chuộng hơn
used as a positive response to a suggestion or question

Chắc chắn rồi!, Rất vui lòng!
Bạn muốn đi du lịch đến Paris một lần nữa? — Khá! Tôi sẽ đi ngày mai nếu tôi có thể.
