to consider or examine something while being very careful and attentive to detail

xem xét, nghiên cứu kỹ lưỡng
Thám tử cẩn thận xem xét bằng chứng để tìm manh mối.
the action of reading something such as a document, paper, etc. very carefully

sự đọc kỹ, sự xem xét cẩn thận
cautious and attentive of one's surrounding, especially to detect and respond to potential dangers or problems

cảnh giác, chú ý
Cha mẹ đã cảnh giác khi giám sát con cái của họ ở sân chơi để ngăn ngừa tai nạn.
a brief, impressionistic scene or sketch in literature or film that focuses on a particular moment or character

cảnh ngắn
to improve someone or something by correcting faults or undesirable qualities

cải thiện, sửa chữa
very likely to be cooperative, agreeable, or accepting of a request or suggestion

hợp tác, dễ chấp nhận
Đứa trẻ mới biết đi đã dễ bảo hơn rất nhiều sau giấc ngủ trưa so với trước đó.
someone who comes to live in a foreign country

người nhập cư, dân di cư
to come to a foreign country and live there permanently

nhập cư
Được thúc đẩy bởi mong muốn đa dạng văn hóa, Emma và James đã chọn di cư đến Úc.
a method of treating mental conditions such as anxiety through conversations with a trained specialist, such as a therapist

tâm lý trị liệu
the outer areas or parts of a city or town

ngoại ô, vùng ngoại vi
Khi thành phố mở rộng, các vùng ngoại ô ngày càng đông dân cư, dẫn đến sự phát triển của các trường học và công viên mới để đáp ứng cộng đồng ngày càng tăng.
to posses or reach a higher level of skill, success, value, or quantity than another person or thing

vượt qua, vượt trội
Sự cống hiến của cô ấy cho việc học đã giúp cô ấy vượt trội hơn các bạn cùng lớp trong thành tích học tập.
to have more value, effect or importance than other things

vượt trội hơn, có giá trị hơn
Những lợi thế của việc sống trong thành phố lấn át những bất lợi đối với nhiều người.
(of an animal, person, or plant) able to produce offspring, fruit, or seed

màu mỡ
Vùng đất màu mỡ gần sông hàng năm cho thu hoạch dồi dào.
to increase productivity of the soil by spreading suitable substances on it

bón phân, làm màu mỡ
Những người trồng vườn bón phân cho cây ăn quả của họ bằng phân hữu cơ để cải thiện chất lượng trái cây.
the process of uniting male and female reproductive cells of humans, animals, or plants in order to create a new young being

thụ tinh, sự thụ thai
to rub and dirty a surface with some sort of substance such as oil

bôi bẩn, làm bẩn
to talk badly of someone in order to ruin people's impression of them

vu khống, làm hoen ố
Những tin đồn sai sự thật đã được lan truyền để làm hoen ố hình ảnh của nữ diễn viên.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
