cũ
Bức tranh cũ mô tả một phong cảnh đẹp như tranh vẽ từ thời đã qua.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 14 - Phần 1 trong sách giáo trình Interchange Pre-Intermediate, như "thung lũng", "tệ hơn", "tạp chí", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cũ
Bức tranh cũ mô tả một phong cảnh đẹp như tranh vẽ từ thời đã qua.
thành phố
Họ đang lên kế hoạch một chuyến tham quan thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn và các điểm tham quan địa phương.
bãi biển
Tôi thích đi dạo dọc theo bãi biển, cảm nhận cát mềm giữa các ngón chân.
sa mạc
Lạc đà được thích nghi tốt để sống sót trong sa mạc.
rừng
Sàn rừng được phủ một tấm thảm dày lá rụng.
đồi
Cô ấy chạy bộ lên đồi mỗi sáng như một phần của bài tập thể dục.
đảo
Hòn đảo có một ngọn hải đăng nổi tiếng đã hướng dẫn tàu thuyền đến bờ một cách an toàn.
hồ
Cô ấy thích thú với chuyến đi thuyền yên bình trên hồ.
núi
Núi là điểm đến phổ biến cho những người leo núi và đi bộ đường dài.
thung lũng
Đoàn tàu đi qua một thung lũng đẹp trên hành trình của nó.
núi lửa
Hòn đảo là nơi có một núi lửa đang hoạt động.
thác nước
Âm thanh của thác nước thật êm dịu khi nó đổ xuống những tảng đá.
bài kiểm tra
Học sinh phải hoàn thành bài kiểm tra trong vòng mười phút.
tạp chí
Tôi đăng ký một tạp chí khoa học giúp tôi cập nhật những khám phá khoa học.
Úc
Úc được biết đến với động vật hoang dã độc đáo, như kangaroo và gấu koala.
dễ dàng
Hiểu khái niệm đó rất dễ dàng; giáo viên đã giải thích rõ ràng.
tính từ
Học cách đặt đúng vị trí của một tính từ trong câu là quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
so sánh
Các trạng từ so sánh, như 'nhanh hơn', giúp mô tả sự khác biệt trong cách thức của các hành động.
so sánh nhất
Anh ấy đã sử dụng quá nhiều từ so sánh nhất trong bài luận của mình, khiến nó nghe có vẻ phóng đại.
lớn
Tiệm bánh chuyên làm những ổ bánh mì lớn cho các gia đình.
khô
Cát sa mạc khô và thô ráp dưới chân họ.
đẹp
Hoàng hôn trên biển thực sự tuyệt đẹp.
đông đúc
Tàu điện ngầm đông đúc chỉ còn chỗ đứng trong giờ cao điểm.
đắt
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền làm quà cho bố mình.
tốt
Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.
tốt hơn
Ấn bản sửa đổi của cuốn sách tốt hơn, cung cấp thêm những hiểu biết và thông tin.
tốt nhất
Điểm ngắm cảnh trên đỉnh đồi mang đến tầm nhìn toàn cảnh tốt nhất của toàn thành phố.
tệ hơn
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tệ hơn so với cuốn anh ấy đã xuất bản năm ngoái.
tệ nhất
Đó là lời nói dối tệ nhất mà bạn có thể nói với cô ấy.
ngoài trời
Cô ấy thích tham gia các môn thể thao ngoài trời, thấy không khí trong lành và thiên nhiên thật sảng khoái.
hơn
Anh ấy mỉm cười ấm áp hơn khi nhìn thấy người bạn cũ của mình.