Sách Insight - Trung cấp tiền - Đơn vị 3 - 3B

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - 3B trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "bữa ăn", "rau", "nước ép", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp tiền
fruit [Danh từ]
اجرا کردن

trái cây

Ex: He made a smoothie with a blend of frozen fruits .

Anh ấy làm một ly sinh tố với hỗn hợp trái cây đông lạnh.

vegetable [Danh từ]
اجرا کردن

rau

Ex: Grilled vegetable skewers are a crowd-pleasing appetizer at summer cookouts .

Những xiên rau nướng là món khai vị được ưa chuộng tại các buổi tiệc nướng mùa hè.

hamburger [Danh từ]
اجرا کردن

hamburger

Ex: The chef used freshly ground hamburger in the chili con carne recipe , adding depth and richness to the dish .

Đầu bếp đã sử dụng hamburger xay tươi trong công thức món chili con carne, thêm vào độ sâu và sự phong phú cho món ăn.

juice [Danh từ]
اجرا کردن

nước ép

Ex:

Cô ấy mời anh ấy một ly nước ép bưởi vừa vắt để làm dịu cơn khát.

money [Danh từ]
اجرا کردن

tiền

Ex:

Bố mẹ tôi cho tôi tiền tiền tiêu vặt mỗi tuần.

biscuit [Danh từ]
اجرا کردن

bánh quy

Ex: Would you like a biscuit with your tea ?

Bạn có muốn một bánh quy với trà của bạn không?

peanut butter [Danh từ]
اجرا کردن

bơ đậu phộng

Ex: The children enjoy peanut butter on toast .

Trẻ em thích bơ đậu phộng trên bánh mì nướng.

meal [Danh từ]
اجرا کردن

bữa ăn

Ex: On average , people consume three meals per day : breakfast , lunch , and dinner .

Trung bình, mọi người tiêu thụ ba bữa ăn mỗi ngày: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối.

bread [Danh từ]
اجرا کردن

bánh mì

Ex:

Sarah đã nướng một ổ bánh mì chuối tự làm có mùi thơm ngon.

water [Danh từ]
اجرا کردن

nước

Ex: I feel thirsty and need a sip of water .

Tôi cảm thấy khát và cần một ngụm nước.

glass [Danh từ]
اجرا کردن

ly

Ex: She poured orange juice into a clear glass .

Cô ấy đổ nước cam vào một ly trong suốt.

soup [Danh từ]
اجرا کردن

súp

Ex: I enjoy a warm bowl of chicken noodle soup when I 'm feeling sick .

Tôi thích một bát súp gà nóng hổi khi cảm thấy không khỏe.

potato [Danh từ]
اجرا کردن

khoai tây

Ex: I roasted potatoes with garlic and rosemary .

Tôi nướng khoai tây với tỏi và hương thảo.