Sách Insight - Trung cấp - Hiểu biết Từ vựng 3
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy các từ từ Vocabulary Insight 3 trong sách giáo trình Insight Intermediate, chẳng hạn như "prosper", "memorable", "surprisingly", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the quality of being kind, understanding and unselfish, especially in providing money or gifts to others

sự hào phóng
having a willingness to freely give or share something with others, without expecting anything in return

hào phóng, rộng lượng
in a giving way, offering more than is usual or expected, especially with money, time, or resources

hào phóng
the fact that something must happen or is needed

sự cần thiết, nhu cầu
needed to be done for a particular reason or purpose

cần thiết, thiết yếu
in a way that cannot be avoided

nhất thiết, không thể tránh khỏi
the feeling of being happy and well

hạnh phúc, niềm vui
emotionally feeling good or glad

hạnh phúc,vui vẻ, feeling good or glad
with cheerfulness and joy

vui vẻ, hạnh phúc
the quality of being attractive or pleasing, particularly to the eye

vẻ đẹp, sắc đẹp
extremely pleasing to the mind or senses

đẹp, tuyệt vời
in a manner that is visually, aurally, or emotionally delightful or graceful

một cách đẹp đẽ, một cách duyên dáng
easy to remember or worth remembering, particularly because of being different or special

đáng nhớ, khó quên
not like another thing or person in form, quality, nature, etc.

khác
to grow in a successful way, especially financially

thịnh vượng, phát đạt
to admire someone because of their achievements, qualities, etc.

tôn trọng, ngưỡng mộ
nice and caring toward other people's feelings

tử tế, ân cần
the state of being dedicated to someone or something

cam kết, sự tận tâm
satisfaction with or confidence in one's own abilities or qualities

lòng tự trọng, sự tự tin
the practice of using methods such as punishment, training, or guidance to enforce rules and improve behavior

kỷ luật, kiểm soát
the ability to depend on oneself to make decisions and take actions without needing external help or support

tự lực, tự chủ
the mental or physical strength that makes one continue doing something hard for a long time

sức bền, sự dẻo dai
the sense of unity, cooperation, and support among members of a group or team, leading to a common goal

tinh thần đồng đội, tinh thần tập thể
to a very great amount or degree

cực kỳ, rất
in a way that is very quick and often unexpected

nhanh chóng, một cách nhanh chóng
with a lot of speed

nhanh chóng, mau lẹ
in a manner that causes concern or unease

một cách đáng lo ngại, theo cách gây lo lắng
without any uncertainty

rõ ràng, hiển nhiên
to a very great degree

cực kỳ, vô cùng
in a way that allows physical ease and relaxation, without strain or discomfort

thoải mái, một cách dễ chịu
to a high degree, used for emphasis

thực sự, rất
in a way that is unexpected and causes amazement

một cách đáng ngạc nhiên, bất ngờ
emotionally bad or unhappy

buồn,sầu, feeling bad or unhappy
| Sách Insight - Trung cấp |
|---|