impossible to put into words for being too good, bad, or unusual

không thể diễn tả, không thể nói nên lời
cannot be easily damaged, broken, or destroyed

không thể phá hủy, bất khả xâm phạm
Truyền thuyết kể về một thanh kiếm bất khả xâm phạm có thể chém xuyên qua mọi thứ.
not showing any concern in one's attitude or actions toward a particular person, situation, or outcome

thờ ơ, lãnh đạm
Mặc dù tình hình khẩn cấp, anh ấy vẫn thờ ơ trước lời cầu xin giúp đỡ của bạn mình.
very hard or impossible to be visually or audibly detected

không thể phân biệt được, không thể nhận biết được
a formal inspection of a business's financial records to see if they are correct and accurate or not

kiểm toán, thanh tra tài chính
IRS đã tiến hành một cuộc kiểm toán thuế để xác minh tính chính xác của tờ khai thuế cá nhân.
a person whose job is to look into the financial statements of a company or organization

kiểm toán viên, thanh tra viên
a meeting during which actors, singers, or dancers show their skills and abilities in front of casting directors, producers, or other decision-makers to be considered for a role in a production

buổi thử giọng
Buổi thử vai cho vở kịch của trường đã mở cửa cho tất cả học sinh, bất kể trình độ kinh nghiệm của họ.
(of a child or marriage) not acknowledged by the law

bất hợp pháp, không chính thống
Con trai không chính thống của nhà vua đã bị từ chối ngai vàng bất chấp những tuyên bố của mình.
without any limits or restrictions

vô hạn, không giới hạn
Vẻ đẹp vô hạn của cảnh quan cổ xưa đã truyền cảm hứng cho vô số nhà thơ và nghệ sĩ.
to do or say something to make someone stop worrying or less afraid

trấn an, làm yên lòng
Giám đốc điều hành đã đảm bảo với nhân viên rằng bất chấp những thay đổi gần đây, công việc của họ vẫn an toàn và tương lai của công ty tươi sáng.
to move back or withdraw from a previous position or state

rút lui, lùi lại
Những con sóng rút đi, để lộ một dải bãi biển cát rộng lớn sau khi thủy triều cao đã tràn vào.
a person who has a tendency to do something wrong again and again even after quitting it

người tái phạm
to avoid obeying a law or escaping a penalty

lảng tránh, né tránh
Mặc dù có nhiều cảnh báo, tài xế đã né được một khoản tiền phạt bằng cách tránh đường thu phí.
the act of avoiding getting caught, usually by being fast or smart

sự lảng tránh, sự trốn tránh
difficult to catch or capture

khó nắm bắt, trốn tránh
Con thỏ khó nắm bắt lao qua cánh đồng, bỏ xa những thợ săn.
(anatomy) the inside upper side of the mouth that separates it from the nasal cavity

vòm miệng, khẩu cái
(of food or drink) having a pleasant taste

ngon miệng, dễ chịu khi nếm
Đầu bếp tập trung vào việc tạo ra những bữa ăn ngon miệng làm hài lòng cả những thực khách quan tâm đến sức khỏe và những người đam mê ẩm thực.
describing food that does not have a pleasant taste

khó chịu, không ngon
Mì ống bị nấu quá chín và khô, khiến nó không ngon mặc dù có nước sốt đậm đà.
