impossible to put into words for being too good, bad, or unusual

không thể diễn tả, không thể nói nên lời
cannot be easily damaged, broken, or destroyed

không thể phá hủy, bất khả xâm phạm
Bằng chứng được lưu trữ trong một két sắt không thể phá hủy.
not showing any concern in one's attitude or actions toward a particular person, situation, or outcome

thờ ơ, lãnh đạm
Phản ứng thờ ơ của chính trị gia trước những lo ngại của cộng đồng đã khiến nhiều cử tri tức giận.
very hard or impossible to be visually or audibly detected

không thể phân biệt được, không thể nhận biết được
a formal examination of financial records to check that they are accurate and properly maintained

kiểm toán, sự kiểm toán
a professional who officially examines financial records to verify their accuracy and compliance with rules

kiểm toán viên
a meeting during which actors, singers, or dancers show their skills and abilities in front of casting directors, producers, or other decision-makers to be considered for a role in a production

buổi thử giọng
Đạo diễn ấn tượng với buổi thử vai của anh ấy và đã đề nghị anh ấy đóng vai ngay tại chỗ.
(of a child or marriage) not acknowledged by the law

bất hợp pháp, không chính thống
Đứa con ngoài giá thú bị loại khỏi quyền thừa kế.
without any limits or restrictions

vô hạn, không giới hạn
Những khả năng cho những tiến bộ công nghệ trong tương lai dường như không giới hạn.
to make someone feel less worried, afraid, or doubtful by giving them confidence or comfort

trấn an, làm yên lòng
to move back or withdraw from a previous position or state

rút lui, lùi lại
Những con sóng rút đi, để lộ một dải bãi biển cát rộng lớn sau khi thủy triều cao đã tràn vào.
a person who has a tendency to do something wrong again and again even after quitting it

người tái phạm
to avoid obeying a law or escaping a penalty

lảng tránh, né tránh
Nghi phạm đã cố gắng trốn tránh bị bắt bằng cách chạy sang nước khác.
the act of avoiding getting caught, usually by being fast or smart

sự lảng tránh, sự trốn tránh
difficult to catch or capture

khó nắm bắt, trốn tránh
Con cá khó nắm bắt cứ bơi đi, tránh lưới.
(anatomy) the inside upper side of the mouth that separates it from the nasal cavity

vòm miệng, khẩu cái
(of food or drink) having a pleasant taste

ngon miệng, dễ chịu khi nếm
Rượu có vị ngọt dễ chịu bổ sung cho hương vị phong phú của bữa ăn.
describing food that does not have a pleasant taste

khó chịu, không ngon
Nước từ giếng khó uống, với vị kim loại khiến nó khó uống.
