Âm Nhạc - Biểu Diễn Âm Nhạc
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến biểu diễn âm nhạc như "buổi hòa nhạc", "buổi độc tấu" và "buổi biểu diễn nhỏ".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a public performance by musicians or singers

buổi hòa nhạc
Trường học đang tổ chức một buổi hòa nhạc để giới thiệu tài năng âm nhạc của học sinh.
a performance of live music, comedy, or other entertainment, usually by one or more performers in front of an audience

buổi biểu diễn, buổi hòa nhạc
Sau nhiều tháng luyện tập, họ rất hào hứng cho buổi biểu diễn đầu tiên trước khán giả trực tiếp.
a performance or segment within an event, featuring one or more artists presenting their music to an audience

tiết mục, màn trình diễn
Màn mở đầu đã tạo nên không khí cho buổi hòa nhạc với màn trình diễn đầy phấn khích, khiến khán giả mong chờ nhiều hơn.
an informal gathering of musicians who come together to play music spontaneously

buổi jam session, buổi biểu diễn ứng tác
Trong suốt lễ hội mùa hè, công viên trở thành trung tâm của các buổi jam session, với các nhạc sĩ ở mọi lứa tuổi và trình độ cùng nhau tạo ra âm nhạc dưới ánh mặt trời.
a musical scene in a movie or play in which all or nearly all of the cast dance and sing

số sản xuất
a public performance of music or poetry by an individual or a small group

buổi độc tấu
Anh ấy đã chuẩn bị cho buổi độc tấu của mình bằng cách luyện tập hàng ngày trong vài tuần.
a series of performances of music, plays, movies, etc. typically taking place in the same location every year

lễ hội
Họ đã tham dự một lễ hội văn hóa được tổ chức tại thị trấn của họ.
a series of concerts held in different locations

chuyến lưu diễn, loạt buổi hòa nhạc
Ban nhạc rock nổi tiếng đã công bố một chuyến lưu diễn toàn cầu, bao gồm các điểm dừng tại các thành phố lớn ở Bắc Mỹ, Châu Âu và Châu Á.
a classical music concert where the audience is not seated and is free to move around during the performance, often held in a large open space or designated area

buổi hòa nhạc dạo, buổi hòa nhạc promenade
a live musical performance featuring a band or artist playing rock music

buổi hòa nhạc rock, chương trình rock
Một buổi hòa nhạc rock có thể kéo dài vài giờ, tùy thuộc vào danh sách bài hát của ban nhạc.
a representation that an actor or a performer gives of an artistic or musical piece that shows their understanding and feeling toward it

diễn giải, phiên bản
Phiên bản của diễn viên hài về trò đùa cổ điển khiến khán giả cười vang, thể hiện thời điểm hài hước và trí thông minh của anh ấy.
