thanh thiếu niên
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7C trong sách giáo trình Insight Upper-Intermediate, như "thiếu niên", "thế hệ", "trẻ con", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thanh thiếu niên
độc lập
Mặc dù còn trẻ, cô ấy khá độc lập, tự quản lý tài chính và trách nhiệm của mình.
khôn ngoan
Nhà lãnh đạo khôn ngoan cân nhắc cẩn thận tất cả các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định cho nhóm.
vị thành niên
Cô ấy làm việc như một cố vấn cho thanh thiếu niên phạm pháp, giúp họ thay đổi cuộc sống.
describing an individual who has lived for a very long time and is not able to do certain activities due to old age
trẻ trung
Năng lượng trẻ trung và nhiệt huyết của anh ấy rất dễ lây lan, truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
lớn tuổi
Người đàn ông lớn tuổi dựa vào cây gậy để hỗ trợ di chuyển.
năng động
Sự hiện diện năng động của cô ấy trên sân khấu thu hút khán giả, lôi cuốn họ vào màn trình diễn.
hỗ trợ
Cộng đồng hỗ trợ đã tập hợp lại để quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện địa phương, thể hiện tình đoàn kết và lòng trắc ẩn.
có kinh nghiệm
Sự lãnh đạo kinh nghiệm của anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ vượt qua các dự án đầy thách thức một cách tự tin.
tự lực
Bản chất tự lực của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua những thách thức trong cuộc sống với sự tự tin và độc lập.
able to be physically harmed or wounded
trẻ con
Tiếng cười khúc khích liên tục của thiếu niên trong cuộc thảo luận nghiêm túc bị người lớn coi là trẻ con.
to refuse to change one's opinions, behaviors, habits, etc.
ngu ngốc
Cô ấy đã hứa một cách ngu ngốc mà không nghĩ đến hậu quả.
trưởng thành
Khuôn mặt chín chắn của diễn viên mang những nét của kinh nghiệm và trí tuệ, thêm chiều sâu cho các màn trình diễn của anh ấy trên màn ảnh.
thế hệ
Thế hệ millennials là một thế hệ được biết đến với sự quen thuộc với công nghệ kỹ thuật số.
thoát tội
Anh ấy đã sốc khi có thể thoát tội vì chạy quá tốc độ.
to keep talking about a certain subject in length, particularly in a way that bores others
to not interfere with or bother someone or something, and to allow them to be as they are
nhượng bộ
Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng cô ấy đã nhượng bộ bạn mình và cho cô ấy mượn xe.
not having recent information regarding a certain thing, particularly an event
to be able to take care of oneself without needing any assistance from others
sống nhờ
Cô ấy đã có thể sống bằng tiền tiết kiệm của mình trong năm qua.
considered old and no longer at one's best