Sách Insight - Cao cấp - Đơn vị 5 - 5C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5C trong sách giáo khoa Insight Advanced, chẳng hạn như "bắt buộc", "lịch sử", "thay thế", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
expressed with clarity and precision, leaving no doubt as to the meaning or intention

rõ ràng, chính xác
Cô ấy đã đưa ra câu trả lời dứt khoát về việc tham dự cuộc họp.
settling an issue authoritatively and leaving no room for further doubt or debate

dứt khoát, cuối cùng
Họ đã đạt được một thỏa thuận dứt khoát sau nhiều cuộc đàm phán.
(of a behavior or action) driven by an irresistible urge, often repetitive or excessive

cưỡng chế, không thể cưỡng lại
Thói quen ăn uống cưỡng chế của cô ấy là kết quả của căng thẳng.
relating to a person or event that is a part of the past and is documented in historical records, often preserved for educational or cultural purposes

lịch sử
Nghiên cứu của cô tập trung vào các nhân vật lịch sử từ thời kỳ Phục hưng.
belonging to or significant in the past

lịch sử, cổ xưa
Bộ phim tài liệu khám phá một sự kiện lịch sử lớn.
deserving attention because of being remarkable or important

đáng chú ý, quan trọng
Cô ấy nổi bật trong cộng đồng nhờ công việc từ thiện rộng lớn của mình.
worthy of attention or recognition due to its distinct characteristics

đáng chú ý, dễ nhận thấy
Khu vườn đáng chú ý với sự đa dạng phong phú của các loại cây quý hiếm và kỳ lạ.
done or happening every other time

luân phiên, thay thế
Anh ấy làm ca đêm luân phiên để cân bằng nhiệm vụ chăm sóc con cái.
available as an option for something else

thay thế, dự phòng
Phương pháp thay thế đã tiết kiệm cho họ rất nhiều thời gian.
relating to the practical application of scientific principles in a specific field

kỹ thuật, công nghệ
Chương trình đào tạo kỹ thuật bao gồm các kỹ thuật tiên tiến trong lập trình máy tính.
relating to practical applications of scientific knowledge and engineering principles

công nghệ, liên quan đến ứng dụng thực tế của kiến thức khoa học và nguyên tắc kỹ thuật
Những tiến bộ công nghệ trong khám phá không gian đã mở rộng hiểu biết của chúng ta về vũ trụ.
relating to the production, distribution, and management of wealth and resources within a society or country

kinh tế
Báo cáo nêu bật sự chênh lệch kinh tế giữa các khu vực thành thị và nông thôn.
using resources wisely and efficiently and minimizing waste and unnecessary expenses

tiết kiệm, kinh tế
Việc công ty chuyển sang các thực hành tiết kiệm hơn đã dẫn đến lợi nhuận tăng lên.
