nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Bài 1 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "ngáy", "bạn đồng hành", "kiệt sức", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nói
Cô ấy nói về việc bắt đầu một sở thích mới.
lười biếng
Đạo đức làm việc lười biếng của nhân viên đã dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn và các đánh giá hiệu suất dưới mức trung bình.
ngáy
Con chó nằm trên tấm thảm, ngáy một cách hài lòng sau một ngày chơi đùa trong sân.
phàn nàn
Khách hàng quyết định phàn nàn về dịch vụ kém mà họ nhận được tại nhà hàng.
du lịch bụi
Du lịch ba lô đòi hỏi phải lập kế hoạch và đóng gói cẩn thận.
someone or something that regularly keeps another company, providing friendship, support, or association
thăm quan
Cô ấy kiệt sức sau một ngày dài thăm quan ở Paris.
vận chuyển
Máy bay chở hàng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa hiệu quả từ lục địa này sang lục địa khác.
kiệt sức
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau khi làm việc ca kép tại bệnh viện.
tắm nắng
Nhiều người thích tắm nắng trong công viên để có được làn da rám nắng tự nhiên.
xúc phạm
Bài phát biểu của nhà lãnh đạo chính trị đã xúc phạm một phần lớn dân số do tính chất chia rẽ của nó.