Sách Total English - Trung cấp - Đơn vị 7 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Intermediate, như "làm rõ", "hiểu biết", "sợ hãi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
not showing worry, anger, or other strong emotions

bình tĩnh, điềm tĩnh
to make or have an image of something in our mind

tưởng tượng, hình dung
the ability to form mental images or new ideas, especially of things that are not present or have not been experienced

trí tưởng tượng, óc tưởng tượng
displaying or having creativity or originality

giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
Những bức tranh tưởng tượng của nghệ sĩ mô tả những phong cảnh siêu thực và những cảnh giống như trong mơ.
to have some information about something

biết, hiểu
an understanding of or information about a subject after studying and experiencing it

kiến thức, tri thức
having a lot of information or expertise in a particular subject or field

hiểu biết, thông thái
Cô ấy khá hiểu biết về dinh dưỡng và có thể đưa ra lời khuyên hữu ích để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh.
to cause a person or animal to feel scared

làm sợ hãi, hù dọa
a sudden feeling of fear

sợ hãi, hoảng sợ
Anh ấy đã bị hoảng sợ khi đèn tắt.
causing one to feel fear

đáng sợ, kinh khủng
Bộ phim có một kết thúc đáng sợ.
to provide someone with support, hope, or confidence

khuyến khích, động viên
something that gives someone hope, confidence, or motivation

sự khích lệ, sự động viên
giving someone hope, confidence, or support

khích lệ, cổ vũ
Anh ấy nhận được những tin nhắn động viên từ bạn bè khi đang hồi phục trong bệnh viện.
to make someone want or feel motivated to do something, especially something positive or creative
an original idea, creation, or result produced by creative thought
producing feelings of motivation, enthusiasm, or admiration

truyền cảm hứng, động viên
Bài phát biểu của nhà hoạt động thực sự truyền cảm hứng, thúc đẩy khán giả hành động.
to allow something one dislikes, especially certain behavior or conditions, without interference or complaint

chịu đựng, khoan dung
willingness to accept behavior or opinions that are against one's own

sự khoan dung
Sự khoan dung của cô ấy đối với những ý kiến khác biệt đã khiến cô trở thành một người hòa giải tuyệt vời trong các cuộc tranh luận nóng bỏng.
showing respect to what other people say or do even when one disagrees with them

khoan dung, dễ tha thứ
Đồng nghiệp khoan dung đã lắng nghe chăm chú ý kiến của đồng nghiệp, ngay cả khi họ có quan điểm đối lập, thúc đẩy sự hợp tác và tôn trọng lẫn nhau.
to do something that causes a person become uninterested, tired, or impatient

làm cho chán, làm mệt mỏi
the feeling of being uninterested or restless because things are dull or repetitive

sự buồn chán, sự chán nản
Bài giảng dài khiến anh ta tràn ngập sự nhàm chán, và anh ta cố gắng để tỉnh táo.
making us feel tired and unsatisfied because of not being interesting

nhàm chán, tẻ nhạt
to make something clearer or easier to understand by explaining or providing more information

làm rõ, giải thích
the act of clearing away obstacles or unwanted materials to make an area open or usable

dọn dẹp, khai hoang
easy to understand

rõ ràng, dễ hiểu
having or showing intense excitement, eagerness, or passion for something

nhiệt tình, say mê
Phản ứng nhiệt tình của đội với chiến lược mới đã nâng cao tinh thần.
catching and keeping our attention because of being unusual, exciting, etc.

thú vị, hấp dẫn
Hàng xóm của tôi có một bộ sưu tập thú vị những chiếc xe cổ.
