nhổ bật
Những người biểu tình đã cố gắng giật tấm biển gây tranh cãi khỏi mặt đất.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - Bài học 2 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "burn out", "itchy feet", "around the clock", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nhổ bật
Những người biểu tình đã cố gắng giật tấm biển gây tranh cãi khỏi mặt đất.
in a state of moving or progressing rapidly, particularly with regards to one's career, success, or lifestyle
cuộc gọi đánh thức
Nhân viên khách sạn đã cung cấp một cuộc gọi đánh thức thân thiện để bắt đầu ngày mới của anh ấy.
the ultimate or most important thing
24/24
Họ làm việc suốt ngày đêm để đáp ứng thời hạn dự án.
kiệt sức
Áp lực liên tục phải đáp ứng thời hạn cuối cùng đã kiệt sức anh ta.
cơ hội vàng
Lời mời làm việc là một cơ hội vàng để cô ấy thăng tiến trong sự nghiệp.
chân ngứa ngáy
Sau khi nghỉ hưu, cô không thể phớt lờ ham muốn đi du lịch của mình và quyết định thực hiện nguyện vọng du lịch.
kêu vo ve
Tủ lạnh bắt đầu kêu vo ve khi nó bắt đầu làm lạnh.