Nhà và Vườn - Tính Năng Ngoài Trời
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các đặc điểm ngoài trời như "sân trong", "ban công" và "hộp thư".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
an outdoor area with paved floor belonging to a house used for sitting, relaxing or eating in

sân hiên, sân trong
Cô ấy trang trí sân trong với cây trồng trong chậu và đèn dây để tạo ra một bầu không khí ấm cúng.
a type of furniture specifically designed for outdoor use on patios, decks, or in gardens

đồ nội thất sân, đồ nội thất vườn
Sau khi làm sạch bàn ghế patio, chúng tôi sắp xếp chúng xung quanh hố lửa cho những buổi tối ấm cúng.
the land joined to our house where we can grow grass, flowers, and other plants

sân vườn, sân
Chú chó của chúng tôi rất thích chạy quanh sân.
a large container, often made of wood, that can be filled with hot water and is big enough to fit several people

bồn tắm nước nóng, jacuzzi
Anh trượt vào bồn tắm nước nóng, để nước ấm làm dịu căng thẳng ở lưng.
a specially designed structure that holds water for people to swim in

bể bơi, hồ bơi
Sân sau của bạn tôi có một hồ bơi nhỏ nhưng mát mẻ.
a structure or outdoor feature designed to contain an open fire, typically made of metal, stone, or brick, and used for warmth, cooking, or entertainment purposes

hố lửa, bếp lửa ngoài trời
Anh ấy đã xây một hố lửa nhỏ bằng gạch trong vườn để nướng đồ vào cuối tuần.
a plastic or metal container with a lid, used for putting garbage in and usually kept outside the house

thùng rác, xô rác
Sarah đã sử dụng một thùng rác có nắp để ngăn mùi hôi.
a device used for hanging and drying clothes outdoors, typically consisting of a pole or frame with lines or ropes for suspending clothing items

giá phơi quần áo, dây phơi quần áo
a flat metal structure used for cooking food over an open fire

vỉ nướng, bếp nướng
Khói bốc lên khi rau củ xèo xèo trên vỉ nướng.
a shallow basin filled with water, placed outdoors to provide a drinking and bathing spot for birds

bồn tắm cho chim, bể nước cho chim
Vào những buổi chiều ấm áp, những chú chim thích làm mát trong bồn tắm chim bên cây sồi.
a large bath or pool equipped with a system that pumps hot water around, making it move in different directions and around one's body to provide a pleasant relaxing feeling

bồn jacuzzi, bồn massage nước nóng
Khu nghỉ dưỡng cung cấp cho khách bồn sục riêng trong phòng để có một kỳ nghỉ yên bình và thư giãn hơn.
a cylindrical oven, often made of clay or metal, commonly used in South Asian and Middle Eastern cuisine for baking bread

lò tandoor, lò nướng tandoor
Tandoor bằng đất sét trong nhà bếp được đốt lên vào sáng sớm để chuẩn bị cho bữa trưa.
a big metal container for burning coal or charcoal to keep people warm outdoors

lò than, bếp lò
Quán cà phê ngoài trời đã lắp đặt lò than trên sân hiên, cho phép khách hàng tận hưởng buổi tối bất chấp thời tiết lạnh.
a metal object attached to the top of a building in order to indicate the wind direction by turning toward or pointing its direction

cột chỉ gió, thiết bị chỉ hướng gió
Khi gió đổi hướng, chong chóng gió quay để chỉ về hướng đông.
a type of bed made of a net or a large piece of cloth tied between two posts, trees, etc. in a way that it remains suspended and gently swings

võng, giường treo
a type of umbrella designed to provide shade from the sun

dù che nắng, ô che nắng
Họ ngồi dưới một chiếc dù đầy màu sắc bên bãi biển, tận hưởng làn gió ấm áp.
a type of antenna used to receive signals from satellites orbiting the earth, typically for television or internet services

chảo vệ tinh, ăng ten vệ tinh
Anh ấy điều chỉnh góc của chảo vệ tinh để có hình ảnh rõ hơn trên TV.
a box outside the house were letters and packages are put

hộp thư, thùng thư
Vui lòng đặt lá thư vào hộp thư.
a cooking device used for grilling food, typically consisting of a metal grate placed over an open flame or heat source

vỉ nướng barbecue, lò nướng barbecue
Chúng tôi quyết định nấu bánh mì kẹp thịt và xúc xích trên vỉ nướng barbecue cho buổi dã ngoại gia đình.
a small, enclosed area that is situated at the back of a house and is usually covered with a lawn or other vegetation

sân sau, vườn sau
Khu vườn sân sau của cô ấy đầy hoa và rau.
the outdoor area located at the front of a residential property, typically between the house and the street, often used for landscaping, gardens, and providing an aesthetic appearance to the property

sân trước, vườn trước
Con chó thích chạy quanh sân trước mỗi buổi sáng.
a covered area at the entrance of a house, typically extending from the front of the building and providing a space for relaxation or socializing

hiên trước, mái hiên trước
Cô ấy trang trí hiên trước với bí ngô và hoa cho mùa thu.
a structure with a roof and no walls at the entrance of a house

hiên nhà, mái hiên
Trong những cơn bão mùa hè, chúng tôi tụ tập trên hiên nhà để nghe tiếng mưa.
a platform or floor that has a design that looks like a ship's deck

boong tàu, sàn gỗ
Sàn sau vườn là nơi hoàn hảo cho các bữa tiệc nướng và tụ họp mùa hè.
a metal container of water, special gas, or foam used to stop a fire from burning

bình chữa cháy, bình cứu hỏa
Anh ấy đã sử dụng bình chữa cháy để dập tắt đám cháy nhỏ trong thùng rác.
a roofed area with an open front at the ground level, which is attached to the side of a house

hiên, hành lang
Biệt thự thời Victoria có một hiên nhà quyến rũ được trang trí bằng đồ nội thất mây tre đan và cây trồng trong chậu.
a platform above the ground level and on the outside wall of a building that we can get into from the upper floor

ban công, sân thượng
Anh ấy trang trí ban công với cây trồng trong chậu và đèn dây để tạo ra một không gian ngoài trời ấm cúng.
| Nhà và Vườn | |||
|---|---|---|---|
| Bộ Đồ Ăn và Dao Kéo | Đồ dùng bàn ăn | Đồ dùng uống nước | Vườn |
| Làm vườn | Đồ Dùng cho Thú Cưng | Tính Năng Ngoài Trời | |
