giàu có
Doanh nhân giàu có sở hữu nhiều chiếc xe sang trọng.
Những tính từ này cung cấp thông tin về tình trạng tài chính, tài sản vật chất hoặc thành tựu của một người.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giàu có
Doanh nhân giàu có sở hữu nhiều chiếc xe sang trọng.
giàu có
Cô ấy đến từ một gia đình giàu có với các khoản đầu tư vào nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
thịnh vượng
Thành phố trở nên thịnh vượng hơn qua các năm.
giàu có
Công ty nhắm mục tiêu đến người tiêu dùng giàu có với các sản phẩm và dịch vụ cao cấp của mình.
khá giả
Cô ấy đến từ một gia đình khá giả và không bao giờ phải lo lắng về khó khăn tài chính khi lớn lên.
phát triển mạnh
Khu vườn cộng đồng phát triển mạnh cung cấp sản phẩm tươi cho cư dân địa phương.
thành công
Anh ấy đã có một sự nghiệp thành công trong ngành công nghiệp điện ảnh.
chiến thắng
Mặc dù phải đối mặt với nhiều trở ngại, cuối cùng cô ấy đã chiến thắng.
bất khả chiến bại
Pháo đài được cho là bất khả chiến bại cho đến khi nó bị phá vỡ bởi chiến thuật xảo quyệt của kẻ thù.
chiến thắng
Cô ấy cảm thấy chiến thắng sau khi hoàn thành cuộc chạy marathon đầu tiên của mình.
thành thạo
Là một nhà văn tài năng, ông đã xuất bản nhiều tiểu thuyết bán chạy nhất.
bất bại
Đội bóng vẫn bất bại trong suốt cả mùa giải.
phát triển mạnh
Ngành công nghệ đang bùng nổ, thu hút các startup và nhà đầu tư từ khắp nơi trên thế giới.
hài lòng
Sau khi hoàn thành danh sách những việc muốn làm trước khi chết, cô ấy cảm thấy hài lòng và sẵn sàng cho những cuộc phiêu lưu mới.
xuất chúng
Giáo sư là một học giả xuất chúng trong lĩnh vực vật lý thiên văn.
có túi tiền sâu
Nhà đầu tư có túi tiền sâu đã mua dinh thự lịch sử mà không do dự.
đạt thành tích cao
Công ty thành tích cao đã nhận được sự công nhận cho các sản phẩm sáng tạo và tăng trưởng nhanh chóng của mình.