Tính từ của Thuộc tính Xã hội của Con người - Tính từ chỉ địa vị xã hội

Những tính từ này mô tả vị trí, cấp bậc hoặc địa vị của các cá nhân trong một hệ thống hoặc hệ thống phân cấp xã hội.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ của Thuộc tính Xã hội của Con người
royal [Tính từ]
اجرا کردن

hoàng gia

Ex: The royal decree was issued by the king , commanding his subjects to attend the royal banquet .

Sắc lệnh hoàng gia được ban hành bởi nhà vua, ra lệnh cho thần dân của mình tham dự bữa tiệc hoàng gia.

noble [Tính từ]
اجرا کردن

quý tộc

Ex: She was born into a noble lineage , with ancestors who had served the monarchy for generations .

Cô ấy được sinh ra trong một dòng dõi quý tộc, với tổ tiên đã phục vụ chế độ quân chủ qua nhiều thế hệ.

sovereign [Tính từ]
اجرا کردن

tối cao

Ex: The sovereign leader made decisions that impacted the entire nation .

Nhà lãnh đạo tối cao đã đưa ra quyết định ảnh hưởng đến cả quốc gia.

privileged [Tính từ]
اجرا کردن

đặc quyền

Ex: She lived a privileged life , surrounded by luxury and comfort .

Cô ấy sống một cuộc sống đặc quyền, được bao quanh bởi sự xa xỉ và tiện nghi.

supreme [Tính từ]
اجرا کردن

tối cao

Ex:

Cô ấy nắm giữ quyền lực tối cao đối với tổ chức, khiến lời nói của cô ấy là cuối cùng trong mọi vấn đề.

respected [Tính từ]
اجرا کردن

được kính trọng

Ex: The respected professor had a profound influence on generations of students .

Vị giáo sư được kính trọng đã có ảnh hưởng sâu sắc đến nhiều thế hệ sinh viên.

honored [Tính từ]
اجرا کردن

được vinh danh

Ex: The honored athlete was awarded a medal for her exceptional performance in the competition .

Vận động viên được vinh danh đã được trao huy chương vì thành tích xuất sắc trong cuộc thi.

respectable [Tính từ]
اجرا کردن

đáng kính

Ex: The respectable doctor was trusted by patients for her expertise and compassion .

Bác sĩ đáng kính được bệnh nhân tin tưởng nhờ chuyên môn và lòng nhân ái.

esteemed [Tính từ]
اجرا کردن

được kính trọng

Ex: The esteemed author 's novels were celebrated for their depth and insight .

Những cuốn tiểu thuyết của tác giả được kính trọng được ca ngợi vì chiều sâu và sự sâu sắc.

venerable [Tính từ]
اجرا کردن

đáng kính

Ex: The venerable professor had been teaching at the university for over fifty years .

Vị giáo sư đáng kính đã giảng dạy tại trường đại học hơn năm mươi năm.

civilian [Tính từ]
اجرا کردن

dân sự

Ex: The civilian population was urged to evacuate the area due to the approaching hurricane .

Dân thường được khuyến cáo sơ tán khỏi khu vực do cơn bão đang đến gần.

middle-class [Tính từ]
اجرا کردن

tầng lớp trung lưu

Ex: The middle-class family saved diligently to afford their children 's education and future expenses .

Gia đình trung lưu đã tiết kiệm chăm chỉ để chi trả cho việc học hành của con cái và các chi phí trong tương lai.

upper-class [Tính từ]
اجرا کردن

thượng lưu

Ex:

Những cá nhân thuộc tầng lớp thượng lưu thường có quyền truy cập vào các câu lạc bộ độc quyền và tiện nghi sang trọng.

working-class [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc giai cấp công nhân

Ex: Many working-class workers are employed in factories , construction , or service industries .

Nhiều công nhân thuộc tầng lớp lao động được tuyển dụng trong các nhà máy, xây dựng hoặc ngành dịch vụ.

preeminent [Tính từ]
اجرا کردن

xuất chúng

Ex: The preeminent technology company consistently sets industry standards with its innovative products and services .

Công ty công nghệ hàng đầu liên tục thiết lập các tiêu chuẩn ngành với các sản phẩm và dịch vụ đổi mới của mình.

enslaved [Tính từ]
اجرا کردن

bị bắt làm nô lệ

Ex: The enslaved people worked long hours in harsh conditions , without any rights or freedoms .

Những người bị bắt làm nô lệ làm việc nhiều giờ trong điều kiện khắc nghiệt, không có bất kỳ quyền lợi hay tự do nào.

aristocratic [Tính từ]
اجرا کردن

quý tộc

Ex: She carried herself with an aristocratic grace that set her apart from others .

Cô ấy mang một vẻ duyên dáng quý tộc khiến cô khác biệt với những người khác.