the ability to understand and share the feelings of another person

sự đồng cảm, lòng trắc ẩn
Trong những tình huống khó khăn, sự đồng cảm có thể giúp giải quyết xung đột một cách hòa bình.
a category of clothing items made from stretchy fabric, such as socks, stockings, tights, and leggings, worn on the legs and feet

đồ dệt kim, hàng dệt kim cho chân
Cô ấy mặc đồ lót chân để hoàn thiện bộ trang phục trang trọng.
a thin layer of wood that is applied to the surface of a less expensive wood to improve its appearance or durability

lớp phủ, lớp gỗ mỏng
Người thợ thủ công đã cẩn thận dán ván lạng lên mặt bàn.
an introductory book that provides basic knowledge on a subject

sách giáo khoa cơ bản, sách nhập môn
the head of the government in the United Kingdom

Thủ tướng, Người đứng đầu chính phủ
Cô ấy đã tham dự một buổi tiếp tân do thủ tướng tổ chức.
the state or quality of being important, well-known, or noticeable

tầm quan trọng, sự nổi tiếng
a state of extreme poverty in which a person lacks the basic necessities of life

cảnh nghèo khó
Báo cáo đã nêu bật sự gia tăng cảnh nghèo khó trong số các công dân cao tuổi.
the act of restraining yourself from sexual intercourse

sự tiết dục, sự kiêng cữ quan hệ tình dục
Cam kết của anh ấy đối với việc kiêng cữ đã làm ngạc nhiên các đồng nghiệp của anh ấy.
the state or quality of existing or happening every commonly in a specific place or at a specific time

sự phổ biến, tần suất
Các nhà nghiên cứu lo ngại về sự phổ biến của rác thải nhựa trong đại dương.
a period of time spent for gradual recovery of health and strength after an illness, injury, or a medical operation

thời gian hồi phục
Thời gian hồi phục dài sau tai nạn đòi hỏi sự kiên nhẫn và kiên trì, nhưng cuối cùng anh ấy đã lấy lại được chức năng đầy đủ của chân bị thương.
the quality of being reserved or quiet in one's communication with others

sự dè dặt
Vượt qua sự dè dặt của mình, cuối cùng cô ấy đã mở lòng với nhà trị liệu về những khó khăn và nỗi sợ hãi của mình.
the process of subsiding or diminishing in size or intensity of an abnormal swelling or erection in the body

sự giảm sưng, quá trình giảm sưng
the belief that one can trust or count on someone or something

sự tin tưởng
Niềm tin mà cô ấy dành cho những lời khuyên của cố vấn tài chính đã giúp cô ấy đưa ra các quyết định đầu tư quan trọng.
the most refined and concentrated form of a particular substance or quality

tinh túy, bản chất tinh khiết
Thanh sô cô la thủ công thể hiện tinh túy của độ sâu đắng-ngọt của ca cao.
(legal) a promise made by an individual to a court of law, typically in exchange for release from custody or suspension of a sentence

sự công nhận, cam kết
