Tính từ Quan hệ - Tính từ của Tổ chức

Những tính từ này đề cập đến các đặc điểm hoặc phẩm chất liên quan đến việc quản lý hiệu quả, cấu trúc hoặc sắp xếp các cá nhân, nhóm hoặc hệ thống.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ Quan hệ
institutional [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc tổ chức

Ex: The institutional framework of the legal system provides a structure for resolving disputes and upholding justice .

Khung thể chế của hệ thống pháp luật cung cấp một cấu trúc để giải quyết tranh chấp và duy trì công lý.

hierarchical [Tính từ]
اجرا کردن

phân cấp

Ex: In a hierarchical society , social status often determines one 's access to resources and opportunities .

Trong một xã hội phân cấp, địa vị xã hội thường quyết định khả năng tiếp cận các nguồn lực và cơ hội.

bureaucratic [Tính từ]
اجرا کردن

quan liêu

Ex: His bureaucratic approach to management prioritizes following established procedures over flexibility .

Cách tiếp cận quan liêu của anh ấy trong quản lý ưu tiên tuân theo các thủ tục đã được thiết lập hơn là sự linh hoạt.

official [Tính từ]
اجرا کردن

chính thức

Ex: Her official appointment as the new CEO was announced by the company board .
administrative [Tính từ]
اجرا کردن

hành chính

Ex: Her administrative duties include scheduling appointments and managing correspondence .

Nhiệm vụ hành chính của cô ấy bao gồm lên lịch hẹn và quản lý thư từ.

executive [Tính từ]
اجرا کردن

hành pháp

Ex: Her executive role involved overseeing the day-to-day operations of the company .

Vai trò điều hành của cô liên quan đến việc giám sát các hoạt động hàng ngày của công ty.

managerial [Tính từ]
اجرا کردن

quản lý

Ex: The managerial staff oversees the day-to-day operations of the company .

Nhân viên quản lý giám sát các hoạt động hàng ngày của công ty.

organizational [Tính từ]
اجرا کردن

tổ chức

Ex: The organizational chart outlines the hierarchy and relationships within the company .

Sơ đồ tổ chức phác thảo hệ thống cấp bậc và các mối quan hệ trong công ty.

developmental [Tính từ]
اجرا کردن

phát triển

Ex: Her developmental milestones indicate progress in cognitive and motor skills .

Các mốc phát triển của cô ấy cho thấy sự tiến bộ trong kỹ năng nhận thức và vận động.

municipal [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc thành phố

Ex: Municipal parks provide green spaces for residents to enjoy outdoor recreational activities .

Các công viên đô thị cung cấp không gian xanh để cư dân có thể tận hưởng các hoạt động giải trí ngoài trời.

governmental [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc chính phủ

Ex: The governmental agency oversees environmental regulations .

Cơ quan chính phủ giám sát các quy định về môi trường.

parliamentary [Tính từ]
اجرا کردن

nghị viện

Ex: Parliamentary debates play a crucial role in shaping government policies and decisions .

Các cuộc tranh luận nghị viện đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình các chính sách và quyết định của chính phủ.

national [Tính từ]
اجرا کردن

quốc gia

Ex:

Quốc ca là biểu tượng của sự đoàn kết và bản sắc cho đất nước.

congressional [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc quốc hội

Ex: The congressional session typically lasts for two years .

Phiên họp quốc hội thường kéo dài hai năm.

imperial [Tính từ]
اجرا کردن

đế quốc

Ex: Imperial expansion often led to conflicts with neighboring kingdoms .

Sự bành trướng đế quốc thường dẫn đến xung đột với các vương quốc lân cận.

systemic [Tính từ]
اجرا کردن

hệ thống

Ex: The systemic issue of income inequality affects people across various socioeconomic backgrounds .

Vấn đề hệ thống của bất bình đẳng thu nhập ảnh hưởng đến mọi người từ các nền tảng kinh tế xã hội khác nhau.