pattern

Tính từ Quan hệ - Tính từ địa lý

Những tính từ này liên quan đến các đặc điểm, đặc trưng và phẩm chất liên quan đến các địa điểm và khu vực khác nhau trên Trái đất.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Categorized English Relational Adjectives
Arctic
Arctic
[Tính từ]

belonging or related to the region around the North Pole

Bắc Cực, vùng cực

Bắc Cực, vùng cực

Ex: Arctic research focuses on understanding climate change impacts in the polar regions .

Nghiên cứu Bắc Cực tập trung vào việc hiểu các tác động của biến đổi khí hậu ở các vùng cực.

oceanic
oceanic
[Tính từ]

associated with or occurring in the open ocean

đại dương, thuộc biển

đại dương, thuộc biển

Ex: Oceanic research vessels are equipped with advanced technology to study the depths of the ocean .

Các tàu nghiên cứu đại dương được trang bị công nghệ tiên tiến để nghiên cứu độ sâu của đại dương.

oriental
oriental
[Tính từ]

related to the cultures, languages, or regions of East Asia

phương Đông, Á Đông

phương Đông, Á Đông

Ex: Oriental philosophies , such as Taoism and Buddhism , have influenced cultures throughout the East .

Các triết lý phương Đông, như Đạo giáo và Phật giáo, đã ảnh hưởng đến các nền văn hóa khắp phương Đông.

polar
polar
[Tính từ]

relating to the regions near the Earth's North and South Poles

cực, Bắc Cực/Nam Cực

cực, Bắc Cực/Nam Cực

Ex: Arctic and Antarctic regions are examples of polar environments with unique ecosystems .

Các vùng Bắc Cực và Nam Cực là những ví dụ về môi trường vùng cực với hệ sinh thái độc đáo.

volcanic
volcanic
[Tính từ]

related to or formed by the activity of volcanoes

núi lửa, liên quan đến núi lửa

núi lửa, liên quan đến núi lửa

Ex: The volcanic landscape of the Hawaiian Islands features rugged terrain and active volcanoes .

Cảnh quan núi lửa của quần đảo Hawaii có địa hình gồ ghề và núi lửa đang hoạt động.

nautical
nautical
[Tính từ]

related to ships, navigation, or the sea

thuộc về hàng hải, liên quan đến biển

thuộc về hàng hải, liên quan đến biển

Ex: The captain navigated the ship using nautical instruments like a compass .

Thuyền trưởng điều hướng con tàu bằng các dụng cụ hàng hải như la bàn.

urban
urban
[Tính từ]

addressing the structures, functions, or issues of cities and their populations

đô thị, thuộc thành phố

đô thị, thuộc thành phố

Ex: Urban policy reforms aim to reduce traffic congestion in major cities .

Cải cách chính sách đô thị nhằm giảm ùn tắc giao thông ở các thành phố lớn.

rural
rural
[Tính từ]

related to or characteristic of the countryside

nông thôn, thuộc nông thôn

nông thôn, thuộc nông thôn

Ex: The rural economy is closely tied to activities such as farming , fishing , and forestry .

Kinh tế nông thôn gắn liền chặt chẽ với các hoạt động như nông nghiệp, đánh bắt cá và lâm nghiệp.

tropical
tropical
[Tính từ]

associated with or characteristic of the tropics, regions of the Earth near the equator known for their warm climate and lush vegetation

nhiệt đới, xích đạo

nhiệt đới, xích đạo

Ex: The tropical sun provides abundant warmth and energy for photosynthesis in plants .

Mặt trời nhiệt đới cung cấp nhiệt và năng lượng dồi dào cho quá trình quang hợp ở thực vật.

continental
continental
[Tính từ]

originating from to relating to the large landmasses on Earth's surface known as continents

thuộc lục địa, liên quan đến các lục địa

thuộc lục địa, liên quan đến các lục địa

Ex: The continental drift theory explains the movement of Earth's landmasses over time.

Lý thuyết trôi dạt lục địa giải thích sự di chuyển của các khối đất trên Trái đất theo thời gian.

coastal
coastal
[Tính từ]

related to or situated along the coast, the area where land meets the sea

ven biển, duyên hải

ven biển, duyên hải

Ex: Coastal communities often rely on fishing and tourism for economic livelihood .

Các cộng đồng ven biển thường dựa vào đánh bắt cá và du lịch để kiếm sống.

tidal
tidal
[Tính từ]

related to the rise and fall of sea levels caused by the gravitational pull of the moon and the sun

thủy triều, liên quan đến thủy triều

thủy triều, liên quan đến thủy triều

Ex: Tidal currents can be strong and affect navigation in coastal waters.

Dòng thủy triều có thể mạnh và ảnh hưởng đến hàng hải ở vùng biển ven bờ.

atlantic
atlantic
[Tính từ]

associated with the Atlantic Ocean, the second largest ocean in the world, lying between the Americas to the west and Europe and Africa to the east

Đại Tây Dương

Đại Tây Dương

Ex: Atlantic island chains , like the Azores and the Bahamas , dot the ocean 's surface .

Các chuỗi đảo Đại Tây Dương, như Azores và Bahamas, rải rác trên bề mặt đại dương.

sub-saharan
sub-saharan
[Tính từ]

related to or situated south of the Sahara Desert, particularly in Africa

châu Phi hạ Sahara, sub-Sahara

châu Phi hạ Sahara, sub-Sahara

Ex: Sub-Saharan languages include numerous indigenous languages and dialects .

Các ngôn ngữ châu Phi cận Sahara bao gồm nhiều ngôn ngữ và phương ngữ bản địa.

tectonic
tectonic
[Tính từ]

relating to the movement and arrangement of the Earth's crust

kiến tạo, liên quan đến kiến tạo

kiến tạo, liên quan đến kiến tạo

Ex: Tectonic movements can lead to the formation of mineral deposits and geological formations.

Các chuyển động kiến tạo có thể dẫn đến sự hình thành các mỏ khoáng sản và các thành tạo địa chất.

seismic
seismic
[Tính từ]

related to or caused by an earthquake

địa chấn, liên quan đến động đất

địa chấn, liên quan đến động đất

Ex: The seismic data collected by researchers provides valuable insights into the Earth 's interior structure .

Dữ liệu địa chấn được thu thập bởi các nhà nghiên cứu cung cấp những hiểu biết quý giá về cấu trúc bên trong của Trái Đất.

geothermal
geothermal
[Tính từ]

connected with or produced by the heat inside the earth

địa nhiệt, nhiệt địa

địa nhiệt, nhiệt địa

Ex: Geothermal hotspots , like Iceland and New Zealand , are areas where the Earth 's heat is particularly accessible .

Các điểm nóng địa nhiệt, như Iceland và New Zealand, là những khu vực mà nhiệt từ Trái Đất đặc biệt dễ tiếp cận.

geological
geological
[Tính từ]

related to the study or processes of the Earth's structure, composition, and history

địa chất

địa chất

Ex: Geological fault lines are areas where tectonic plates meet and can cause earthquakes.

Các đường đứt gãy địa chất là những khu vực nơi các mảng kiến tạo gặp nhau và có thể gây ra động đất.

geographical
geographical
[Tính từ]

related to the study or characteristics of the Earth's surface, including its features, landscapes, and locations

địa lý, liên quan đến địa lý

địa lý, liên quan đến địa lý

Ex: The geographical features of a region influence its economic activities and cultural practices .

Các đặc điểm địa lý của một khu vực ảnh hưởng đến hoạt động kinh tế và thực hành văn hóa của nó.

topographical
topographical
[Tính từ]

related to the detailed mapping or description of the physical features and landscape of a particular area

thuộc địa hình

thuộc địa hình

Ex: Topographical changes caused by erosion and sedimentation can alter the landscape over time .

Những thay đổi địa hình do xói mòn và bồi lắng có thể làm thay đổi cảnh quan theo thời gian.

archipelagic
archipelagic
[Tính từ]

related to or characteristic of an archipelago, a group or chain of islands

thuộc quần đảo, liên quan đến quần đảo

thuộc quần đảo, liên quan đến quần đảo

Ex: The archipelagic environment of Hawaii offers diverse landscapes and ecosystems across its volcanic islands .

Môi trường quần đảo của Hawaii mang đến những cảnh quan và hệ sinh thái đa dạng trên các hòn đảo núi lửa của nó.

alluvial
alluvial
[Tính từ]

related to material deposited by flowing water, often found in riverbeds and floodplains

phù sa, bồi tích

phù sa, bồi tích

Ex: The alluvial deposits along the Nile River have supported agriculture in Egypt for thousands of years.

Các trầm tích bồi tích dọc theo sông Nile đã hỗ trợ nông nghiệp ở Ai Cập trong hàng ngàn năm.

subterranean
subterranean
[Tính từ]

situated, occurring, or existing beneath the surface of the earth

ngầm, dưới lòng đất

ngầm, dưới lòng đất

Ex: She explores the subterranean caves to study geological formations .

Cô ấy khám phá các hang động ngầm để nghiên cứu các thành tạo địa chất.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek