Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 22

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
din [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng ồn

Ex: The factory 's machinery generated a persistent din that made conversation nearly impossible .

Máy móc của nhà máy tạo ra một tiếng ồn liên tục khiến việc trò chuyện gần như không thể.

claque [Danh từ]
اجرا کردن

nhóm vỗ tay thuê

Ex: Despite the mediocre talent of the singer , the claque 's enthusiastic cheering created the illusion of a successful concert .

Mặc dù tài năng của ca sĩ tầm thường, nhưng sự cổ vũ nhiệt tình của claque đã tạo ra ảo tưởng về một buổi hòa nhạc thành công.

insight [Danh từ]
اجرا کردن

sự sáng suốt

Ex: Through meditation , he gained profound insights into the workings of his own mind and emotions .

Thông qua thiền định, anh ấy đã đạt được những hiểu biết sâu sắc về hoạt động của tâm trí và cảm xúc của chính mình.

seismograph [Danh từ]
اجرا کردن

máy đo địa chấn

Ex: Scientists installed a seismograph in the region to monitor and analyze seismic activity over time .

Các nhà khoa học đã lắp đặt một máy đo địa chấn trong khu vực để theo dõi và phân tích hoạt động địa chấn theo thời gian.

placebo [Danh từ]
اجرا کردن

giả dược

Ex: The placebo group showed no improvement in symptoms compared to the treatment group , indicating the drug 's effectiveness .

Nhóm giả dược không cho thấy sự cải thiện triệu chứng so với nhóm điều trị, cho thấy hiệu quả của thuốc.

reservoir [Danh từ]
اجرا کردن

bể chứa

Ex: The reservoir 's capacity allowed it to hold millions of gallons of water for use during dry seasons .

Dung tích của hồ chứa cho phép nó chứa hàng triệu gallon nước để sử dụng trong mùa khô.

tome [Danh từ]
اجرا کردن

một tập sách lớn

Ex: He spent hours poring over dusty tomes in search of answers to his historical inquiries .

Anh ấy đã dành hàng giờ nghiên cứu những cuốn sách lớn đầy bụi để tìm kiếm câu trả lời cho những thắc mắc lịch sử của mình.

fief [Danh từ]
اجرا کردن

phong địa

Ex: The peasants worked the fields on the lord 's fief in exchange for protection and a share of the harvest .

Nông dân làm việc trên những cánh đồng của lãnh địa lãnh chúa để đổi lấy sự bảo vệ và một phần thu hoạch.

demerit [Danh từ]
اجرا کردن

khuyết điểm

Ex: A key demerit of the plan was its failure to address concerns raised by stakeholders .

Một nhược điểm chính của kế hoạch là không giải quyết được những lo ngại do các bên liên quan đặt ra.

lode [Danh từ]
اجرا کردن

mạch

Ex: The geologists conducted extensive surveys to locate potential lodes of precious metals in the region .

Các nhà địa chất đã tiến hành các cuộc khảo sát rộng rãi để xác định vị trí các mạch kim loại quý tiềm năng trong khu vực.

refuge [Danh từ]
اجرا کردن

a safe or secure place, often emphasizing security or sanctuary

Ex: She found refuge in the quiet of her garden .
decoy [Danh từ]
اجرا کردن

mồi nhử

Ex: Duck hunters often use decoys of ducks floating on the water to attract real ducks to their hunting blind .

Những thợ săn vịt thường sử dụng mồi nhử là những con vịt giả nổi trên mặt nước để thu hút những con vịt thật đến chỗ ẩn nấp của họ.

aristocrat [Danh từ]
اجرا کردن

quý tộc

Ex: The aristocrat displayed impeccable manners and refined tastes , distinguishing themselves in both appearance and demeanor .

Quý tộc thể hiện phong cách hoàn hảo và sở thích tinh tế, nổi bật cả về ngoại hình và thái độ.

demagogue [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ mị dân

Ex: History is filled with examples of demagogues who manipulated the masses through charismatic speeches and appeals to populism .

Lịch sử đầy rẫy những ví dụ về những kẻ mị dân đã thao túng quần chúng thông qua những bài phát biểu đầy sức hút và lời kêu gọi chủ nghĩa dân túy.

mirth [Danh từ]
اجرا کردن

niềm vui

Ex: A wave of mirth swept through the audience during the comedian 's hilarious stand-up routine .

Một làn sóng niềm vui lan tỏa khán giả trong buổi biểu diễn hài hước của diễn viên hài.

guinea [Danh từ]
اجرا کردن

đồng guinea

Ex:

Thợ may tính mười guinea cho bộ đồ may đo, phản ánh chất lượng thủ công của nó.