Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Con Người - Trạng Từ của Hành Vi Đạo Đức Tích Cực
Những trạng từ này được sử dụng để mô tả các hành động hoặc hành vi được coi là tốt và tích cực về mặt đạo đức, chẳng hạn như "một cách trung thực", "một cách lịch sự", "một cách vị tha", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
in a way that reflects integrity, fairness, or adherence to truth

một cách trung thực
Cô ấy thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình trước khi bất kỳ ai khác nhận ra nó.
in a manner that is characterized by genuine feelings and honesty

chân thành, một cách chân thành
Anh ấy chân thành hối hận về cách anh ấy xử lý tình huống.
in a manner that is open, honest, and without concealment

minh bạch, một cách minh bạch
Các cuộc đàm phán đã được xử lý minh bạch để đảm bảo niềm tin của công chúng.
in a direct, open, and sincere way, without trying to hide facts or soften the truth

thẳng thắn, chân thành
Thẳng thắn mà nói, tôi không nghĩ dự án này có tương lai.
in a courteous or respectful manner

lịch sự, nhã nhặn
Mặc dù bất đồng, họ đã thảo luận vấn đề một cách lịch sự và với sự tôn trọng lẫn nhau.
in a courteous or polite way, showing regard for the rules of social behavior

lịch sự, nhã nhặn
Họ tranh luận vấn đề một cách lịch sự mặc dù có sự khác biệt.
in a polite, respectful, and considered manner

lịch sự, nhã nhặn
Mặc dù bất đồng, họ đã giao tiếp lịch sự trong cuộc đàm phán.
in a way that reflects high moral standards, courage, or generosity

cao thượng, một cách hào hiệp
Ngay cả trong thất bại, họ đã chiến đấu cao thượng và giành được sự tôn trọng của mọi người.
in a way that puts the needs, welfare, or interests of others ahead of one's own

vô tư, không vụ lợi
Anh ấy đã trao số tiền giải thưởng của mình vị tha cho quỹ học bổng cộng đồng.
in a manner showing respect, deference, or polite regard toward someone or something

một cách tôn trọng, với sự tôn trọng
Anh ấy đã nói chuyện tôn trọng với thẩm phán, ý thức về nghi thức của tòa án.
in a manner that acts according to moral or respectable standards

một cách đứng đắn, một cách tử tế
Cô ấy đã nói chuyện đứng đắn, tránh sử dụng ngôn ngữ thô lỗ hoặc xúc phạm.
in a way that shows faithful and steady support or allegiance

trung thành, một cách trung thành
Ông đã phục vụ đất nước của mình trung thành trong hơn hai mươi năm.
in a loyal and devoted manner

trung thành
Anh ấy đã trung thành ủng hộ gia đình mình qua mọi khó khăn.
in a firm and loyal way, showing strong support or commitment

kiên quyết, vững chắc
Anh ấy đã kiên quyết bảo vệ bạn mình chống lại những cáo buộc bất công.
with fairness and good reason

một cách công bằng, hợp lý
Cô ấy một cách chính đáng tự hào về những thành tích học tập của mình.
in a way that shows concern for others without expecting anything in return

một cách vị tha, vô vị lợi
Ông ấy đã nói một cách vị tha, thúc giục các chính sách sẽ giúp đỡ những cộng đồng nghèo nhất.
in a way that shows modesty or a low view of one's own importance

khiêm tốn
Sinh viên khiêm tốn cảm ơn giáo sư về cơ hội.
in a way that avoids showing off or drawing attention to oneself

khiêm tốn, một cách khiêm tốn
Vận động viên đã nói khiêm tốn về thành tích phá kỷ lục của cô ấy.
in a way that shows mercy, compassion, or forgiveness

nhân từ, khoan dung
Một cách nhân từ, giáo viên đã cho học sinh thêm thời gian để hoàn thành bài kiểm tra.
