Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Together', 'Against', 'Apart', & các từ khác - Thực Hiện Một Hành Động (Tiến và Lùi)
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to suggest something for discussion or consideration

đề xuất, đưa ra
Bạn có thể đề xuất đề nghị trong chương trình nghị sự tiếp theo không?
to save something for later use or consideration

chuyển tiếp, chuyển giao
Cô ấy chuyển tiếp khoản tiết kiệm từ tháng trước để chi trả cho những khoản chi phí phát sinh.
to advance to the next stage of a competition or process, especially by winning a preliminary round or meeting certain requirements

tiến lên, vượt qua vòng tiếp theo
Màn trình diễn xuất sắc của cô trong buổi thử giọng đã giúp cô có cơ hội tiến lên vòng chung kết cuộc thi tài năng.
to make progress or advance in a positive direction

tiến lên, tiến triển
Cô ấy thường xuyên nghĩ về cách tiến lên trong sự nghiệp của mình.
to present an idea, suggestion, etc. to be discussed

đề xuất, trình bày
to give birth and bring into being

sinh sản, sinh ra
Con vật đã sinh ra mấy chú cún con đáng yêu.
to appear, emerge, or be revealed

xuất hiện, lộ ra
Khi cuộc điều tra tiến triển, bằng chứng mới bắt đầu xuất hiện, làm sáng tỏ vụ án.
to release or produce something, like smoke, sounds, or aromas

phát ra, tỏa ra
Cây vĩ cầm phát ra một giai điệu tuyệt đẹp.
to talk at length about a topic, often in a manner that others might find uninteresting or boring

nói dài dòng, giảng giải dài dòng
Là chủ nhân của bữa tiệc tối, Sarah đã nói dài dòng về những chuyến đi gần đây của mình, chia sẻ những câu chuyện bất tận khiến cô ấy mê mẩn nhưng dường như không bao giờ kết thúc đối với khách của cô.
to present information or arguments in a coherent and clear manner

trình bày, đề xuất
Giám đốc điều hành đã trình bày tầm nhìn của công ty cho tương lai trong một bài thuyết trình hấp dẫn.