xe máy
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn khi lái xe máy của mình.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về di chuyển và vận tải, như "van", "fly" và "arrive", được chuẩn bị cho học sinh trình độ cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xe máy
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để đảm bảo an toàn khi lái xe máy của mình.
vô lăng
Cô ấy giữ cả hai tay trên vô lăng khi lái xe.
động cơ
Động cơ máy bay gầm lên khi chuẩn bị cất cánh.
tốc độ
Vui lòng lái xe với tốc độ an toàn trên con đường này; giới hạn là 50 dặm một giờ.
bay
Để tham dự một hội nghị quan trọng, giám đốc đã phải bay đến trụ sở công ty.
hạ cánh
Con chim đậu trên cành để nghỉ ngơi.
cất cánh
Phi công cần được phép để cất cánh từ sân bay.
đến
Tàu dự kiến sẽ đến ga trong vài phút nữa.
thị thực
Cô ấy đã xin được thị thực lao động để sống và làm việc tại Úc trong một năm.
sự đến
Sự đến bất ngờ của anh ấy tại bữa tiệc đã làm mọi người ngạc nhiên.
khởi hành
Cô ấy chào tạm biệt gia đình trước khi khởi hành đến trường đại học.
lên
Cô ấy lên tàu cho chuyến đi hàng ngày của mình.
xuống
Anh ấy đã kịp rời khỏi con thuyền đang chìm đúng lúc.
đến
Các kim tự tháp có thể được đến bằng phương tiện công cộng.