Từ tiếng Anh cho "Đóng sách"

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đóng sách như "octavo", "gáy sách" và "cạnh trước".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Văn Học
digest [Danh từ]
اجرا کردن

digest

Ex: The library had several digests of mystery novels .

Thư viện có một số digest tiểu thuyết trinh thám.

flap [Danh từ]
اجرا کردن

nắp gập

Ex: She read the description on the inside flap .

Cô ấy đã đọc phần mô tả trên nắp bên trong.

quarto [Danh từ]
اجرا کردن

quarto

Ex: The bookstore had a section dedicated to quartos , showcasing their larger size compared to typical books .

Hiệu sách có một khu vực dành riêng cho quarto, trưng bày kích thước lớn hơn của chúng so với sách thông thường.

section [Danh từ]
اجرا کردن

tập

Ex:

Máy in đã lắp ráp các phần trước khi hoàn thành tập sách.

spine [Danh từ]
اجرا کردن

gáy sách

Ex: She read the title on the spine before pulling the book from the shelf .

Cô ấy đọc tiêu đề trên gáy sách trước khi kéo cuốn sách ra khỏi kệ.