Cambridge IELTS 18 - Học thuật - Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn văn 1 (2)
Ở đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 (2) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 18 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
an explanation based on limited facts and evidence that is not yet proved to be true

giả thuyết, giả định
Sau khi phân tích dữ liệu, họ đã xác nhận hoặc bác bỏ giả thuyết ban đầu của mình.
larger or more significant than the standard or typical size

cỡ lớn, khổng lồ
Công ty công nghệ đã ra mắt một chiếc điện thoại thông minh cỡ lớn với màn hình 7 inch.
a unified whole created by joining or mixing two or more distinct elements or parts together

sự kết hợp, hỗn hợp
Công thức chiến thắng là một sự kết hợp hoàn hảo của gia vị và thảo mộc.
slender flexible branches or twigs (especially of willow or some canes); used for wickerwork

cành liễu mảnh dẻ, mây
a type of rolling-element bearing that uses balls to maintain the separation between the bearing races, reducing friction and enabling smooth rotation

ổ bi, vòng bi
Động cơ điện được hưởng lợi từ vòng bi bi để đảm bảo sự quay hiệu quả và yên tĩnh của trục động cơ.
having one or more long, narrow, and usually parallel channels, furrows, or ridges

có rãnh, có khía
Con dao của đầu bếp có lưỡi rãnh để ngăn thức ăn dính vào trong khi cắt.
a long, flat, and rectangular piece of wood or other materials, typically used in construction, flooring, or as a structural element in various applications

tấm ván, ván dài
a bull used on farms to carry heavy loads, which its sex organs are partly removed

bò đực thiến, bò kéo
a scientist who studies the Earth's structure, composition, processes, and history, including rocks, minerals, fossils, and geological phenomena

nhà địa chất học, nhà khoa học chuyên về địa chất
Nghiên cứu của nhà địa chất tập trung vào các tác động của biến đổi khí hậu được ghi lại trong hồ sơ địa chất.
a specific opinion on something

tiếng nói, ý kiến
Trong cuộc họp thị trấn, cư dân được khuyến khích chia sẻ tiếng nói của họ về dự án phát triển được đề xuất, dẫn đến một cuộc tranh luận sôi nổi.
a discussion about a particular issue between two opposing sides, mainly held publicly

tranh luận
Cuộc tranh luận về cải cách y tế tiếp tục là một vấn đề gây tranh cãi trong chính trị.
the general impression a person, organization, or product presents to the public

hình ảnh công chúng, hình ảnh doanh nghiệp
Vận động viên duy trì hình ảnh về tinh thần thể thao và công bằng.
hard-working and productive

chăm chỉ, siêng năng
Ông được biết đến với cách tiếp cận cần cù trong kinh doanh, luôn tìm kiếm cơ hội mới.
to move or convey a heavy object with effort

vận chuyển, di chuyển với nỗ lực
Người lao công chở những thùng rác nặng từ mỗi văn phòng ra thùng rác chính bên ngoài.
to make something move by turning it over and over or from side to side repeatedly

lăn, làm lăn
Đầu bếp đã trình diễn cách cuộn sushi trong lớp học nấu ăn.
a large mass of ice that forms over long periods of time, especially in polar regions or high mountains

sông băng, băng vĩnh cửu
Nông trại sử dụng năng lượng tái tạo để cung cấp năng lượng cho hoạt động của mình.
having doubts about something's truth, validity, or reliability

hoài nghi, ngờ vực
Nhà báo duy trì quan điểm hoài nghi, kiểm tra nguồn tin một cách phê bình trước khi xuất bản câu chuyện gây tranh cãi.
to want to know about something particular

tự hỏi, suy nghĩ
Thám tử không thể không tò mò về việc người bí ẩn trong bức ảnh có thể là ai.
to bring and give a letter, package, etc. to a specific person or place

giao, phân phát
Ngay bây giờ, người giao hàng đang tích cực giao bưu kiện đến các địa chỉ khác nhau.
required or necessary for a specific purpose

cần thiết, yêu cầu
Cần bằng chứng nhận dạng để vào tòa nhà.
latest part of the Stone Age beginning about 10,000 BC in the Middle East (but later elsewhere)

Thời đại đồ đá mới, Kỷ nguyên đá mới
a secular designation used to represent dates in the Gregorian calendar before the traditional reference point of the birth of Jesus Christ

trước Công nguyên, trước kỷ nguyên chung
a distinct period or stage in a sequence of events or development

giai đoạn, thời kỳ
Giai đoạn này của thí nghiệm bao gồm thu thập và phân tích dữ liệu.
to occur at a specific time or location
a specific, identifiable instant in time, often marking a significant moment or event

thời điểm, khoảnh khắc
Quyết định được đưa ra tại một điểm quan trọng trong cuộc họp.
a thick and flat piece of hard material, such as a stone, metal, wood, etc. that is usually in the shape of a square or rectangle

tấm, phiến
a curved shape with narrow points at the ends that appears wider in the middle, like the shape of the moon in its first and last quarters

trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm
Lưỡi liềm của trăng non hầu như không thể nhìn thấy trên bầu trời hoàng hôn.
to make something by putting separate parts of something together

lắp ráp, ghép
Học sinh được cung cấp bộ dụng cụ để lắp ráp robot đơn giản như một phần của dự án khoa học.
widely recognized and regarded as a symbol of a particular time, place, or culture

biểu tượng, huyền thoại
Tháp Eiffel là biểu tượng biểu tượng của Paris và văn hóa Pháp.
anything that is built from several parts, such as a house, bridge, etc.

cấu trúc, công trình
Cống dẫn nước La Mã cổ đại là một công trình ấn tượng trải dài vài km.
(of a building) to remain upright and structurally sound

đứng vững, tồn tại
Những cabin trên vách đá bằng cách nào đó vẫn đứng vững bất chấp đất bị xói mòn bên dưới chúng.
an area of land on which something is, was, or will be constructed

khu đất, địa điểm
Chúng tôi đã thăm địa điểm lịch sử nơi diễn ra trận chiến quyết định.
to have or hold something within or include something as a part of a larger entity or space

chứa đựng, bao gồm
Thùng chứa có hỗn hợp cát và muối, sẵn sàng để sử dụng.
a method used by scientists to determine the age of organic materials by measuring the amount of carbon-14 they contain

phương pháp xác định niên đại bằng carbon phóng xạ, xác định niên đại bằng carbon-14
Những tiến bộ trong phương pháp định tuổi bằng carbon phóng xạ đã cách mạng hóa việc nghiên cứu các nền văn hóa tiền sử và lịch sử môi trường.
to make information that was previously unknown or kept in secrecy publicly known

tiết lộ, bộc lộ
Người tố giác đã tiết lộ thông tin quan trọng về các hành vi phi đạo đức của công ty.
used to specify or emphasize a particular aspect or detail within a broader context

đặc biệt là, nhất là
Bảo tàng có một bộ sưu tập đa dạng, nhưng triển lãm về các nền văn minh cổ đại đặc biệt rất hấp dẫn.
a statement about the truth of something without offering any verification or proof

tuyên bố, khẳng định
Tuyên bố của họ rằng sự kiện đã bị hủy bỏ không được xác minh và gây ra sự nhầm lẫn giữa những người tham dự.
a pre-Christian priest among the Celts of ancient Gaul and Britain and Ireland

pháp sư Celtic
belonging or appropriate for a court, a judge, or the administration of justice

tư pháp
Luật sư đóng vai trò quan trọng trong việc trình bày lập luận và chứng cứ trước các cơ quan tư pháp.
to make something widely known and accepted by the general public, often by adjusting it to fit popular preferences or trends

phổ biến hóa, làm cho phổ biến
Tổ chức đã thành công trong việc phổ biến các sự kiện văn hóa đa dạng trong cộng đồng.
to dig the ground and discover something

khai quật, đào lên
Những người đam mê máy dò kim loại thường đào lên những kho báu chôn giấu trên cánh đồng.
a hole made in the ground for burying a dead body in

mộ, huyệt
Cô ấy đặt hoa lên mộ của mẹ mình vào mỗi năm vào ngày sinh nhật của mình.
to define oneself as belonging to a particular category, group, or label

nhận mình là, xác định mình là
Nhiều dân tộc bản địa tự nhận mình là Hai Linh hồn, ôm lấy cả phẩm chất nam tính và nữ tính trong bản thân.
either of the two times of the year when the sun reaches its farthest or closest distance from the equator

điểm chí, ngày chí
Vào ngày đông chí, các nghi lễ cổ xưa được thực hiện để tôn vinh mặt trời và năng lượng mang lại sự sống của nó, đảm bảo mùa màng bội thu và thịnh vượng cho năm tới.
a member of a European people who once occupied Britain and Spain and Gaul prior to Roman times

Người Xen-tơ, Người Gô-loa
to reside in a specific place

sinh sống, cư trú
Sa mạc thưa thớt dân cư do khí hậu khắc nghiệt.
a large, hard stone or boulder, often found standing alone or used in ancient stone circles and structures

một tảng sarsen, một hòn đá sarsen
Một số sarsen có những hình chạm khắc vẫn còn nhìn thấy được.
a structure made of two large vertical stones supporting a horizontal stone across the top, forming a kind of doorway

trilithon, cấu trúc ba đá
Mỗi trilithon trong vòng tròn có kích thước và hình dạng hơi khác nhau.
