Kiến trúc và ngôi nhà - Herramientas de sujeción y construcción
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
pieza de metal con rosca que se usa para sujetar objetos con un destornillador o herramienta similar

ốc vít
Thợ cơ khí đã điều chỉnh các ốc vít của động cơ.
pieza de metal con rosca o cabeza que se usa para unir objetos, normalmente más grande y resistente que un tornillo

bu lông
Họ đã sử dụng cờ lê để siết chặt bu lông.
pieza de metal con rosca interior que se enrosca en un tornillo o perno para unir objetos

đai ốc, ốc vít cái
Con ốc bị lỏng và rơi ra.
una pieza pequeña y plana con un agujero en el centro que se coloca bajo una tuerca o cabeza de tornillo para distribuir la presión

vòng đệm, miếng đệm phẳng
Tôi cần một vòng đệm có kích thước phù hợp cho con ốc vít này.
herramienta que se usa para apretar o aflojar tornillos

tuốc nơ vít, tuốc nơ vít
Đứa trẻ đã học cách sử dụng một cái tuốc nơ vít nhỏ.
herramienta usada para unir varias hojas de papel con grapas

dập ghim, máy bấm ghim
Sinh viên đã xin mượn một cái dập ghim.
herramienta con cabeza pesada y mango que se usa para golpear clavos u otros objetos

búa, búa
Tôi đã đập ngón tay của mình bằng cái búa.
un martillo con una cabeza plana para clavar y una parte bifurcada en la parte trasera para extraer clavos

búa móc đinh, búa nhổ đinh
Một búa móng vuốt tốt được cân bằng tốt.
herramienta con cabeza grande y pesada y mango largo, usada para golpear sin dañar la superficie

búa gỗ, búa đầu to
Tôi đã mua một búa gỗ cao su cho công việc tinh tế.
pieza de metal delgada y puntiaguda que se clava en superficies con un martillo para sujetar objetos

đinh
Những cái đinh giữ tấm ván vào tường.
un clavo pequeño con cabeza ancha y plana

đinh đầu phẳng, đinh ghim
Anh ấy đã đóng một đinh ghim vào mỗi góc của bản đồ.
una herramienta afilada de metal para hacer agujeros o marcar materiales como cuero, metal o papel

dùi, cái đục lỗ
Hãy đảm bảo rằng cái đục lỗ được mài sắc tốt.
herramienta con dos brazos y mandíbulas que se usan para sujetar, doblar o cortar alambres y objetos pequeños

kìm, kìm cắt
Sử dụng cái kìm để uốn cong mảnh kim loại.
una herramienta que aplasta o deforma un conector metálico para sujetarlo firmemente a un cable

kìm bấm cốt, máy bấm cốt
Có các máy bấm đầu cáp tự động và thủ công.
herramienta que se usa para apretar o aflojar tornillos o tuercas

chìa khóa, cờ lê
Làm ơn, chuyển cái cờ lê.
una sierra manual, con hoja dentada y mango, que se usa moviéndola hacia adelante y hacia atrás

cưa tay, cưa cầm tay
Tay cầm của cưa tay phải thoải mái để cầm nắm.
una sierra manual con una hoja fina y dentada, tensada en un marco, utilizada para cortar metal

cưa kim loại, cưa sắt
Điều chỉnh tốt độ căng của lưỡi trong khung cưa kim loại.
una sierra eléctrica portátil con una hoja estrecha y fina que se mueve hacia arriba y hacia abajo rápidamente

máy cưa lọng, cưa lọng điện
Máy cưa lọng có một đế tựa trên bề mặt cần cắt.
una herramienta con un filo metálico en un mango, usada para cortar o partir madera

rìu nhỏ, búa rìu
Tay cầm của rìu được làm từ gỗ tần bì.
una sierra mecánica portátil con una cadena dentada que gira a gran velocidad alrededor de una guía

máy cưa xích, cưa xích
Âm thanh của một cưa máy rất đặc trưng.
una herramienta de mano con una hoja plana y un mango, utilizada para aplicar, extender o alisar materiales como argamasa, yeso o cemento

cái bay, bay thợ nề
Với cái bay, anh ấy đã làm phẳng bề mặt của bê tông tươi.
herramienta eléctrica o manual que sirve para hacer agujeros en distintos materiales

máy khoan
Máy khoan tạo ra một lỗ hoàn hảo trên tường.
una herramienta de mano con una hoja ancha y plana en ángulo, unida a un mango largo, usada para cavar, remover tierra o cortar malas hierbas

cái cuốc, cái xẻng
Anh ấy đào những rãnh nhỏ cho hạt giống bằng đầu cuốc.
un vehículo industrial con horquillas delanteras para levantar y mover cargas pesadas

xe nâng, xe nâng hàng
Xe nâng là không thể thiếu trong ngành công nghiệp hậu cần.
