relativo a la profesión médica; médico o profesional de la salud

y tế, thuộc về y học
Tiêu chí y tế khuyến nghị điều trị ngay lập tức.
servicios básicos de salud que se ofrecen primero a la población

chăm sóc sức khỏe ban đầu, dịch vụ y tế cơ bản
Chăm sóc sức khỏe ban đầu cũng giáo dục về thói quen lành mạnh.
relacionado con la cirugía o que tiene la precisión y exactitud características de una operación

phẫu thuật, phẫu thuật
Ánh sáng trong phòng mổ sáng và lạnh, như ánh sáng phẫu thuật.
alteraciones estructurales presentes desde el nacimiento

dị tật bẩm sinh
Phòng ngừa dị tật bẩm sinh là ưu tiên y tế.
rama de la biología que estudia el sistema nervioso

sinh học thần kinh, sinh học thần kinh
Sinh học thần kinh giúp hiểu các rối loạn tâm thần.
conjunto de cambios anormales que ocurren en el organismo debido a una enfermedad

quá trình bệnh lý
Hiểu quá trình bệnh lý là chìa khóa cho việc điều trị.
rama de la medicina que estudia y trata las lesiones del sistema musculoesquelético

chấn thương chỉnh hình, khoa chấn thương
Chấn thương học thể thao là lĩnh vực quan tâm của anh ấy.
someterse a un tratamiento médico o terapéutico
proceso de eliminar sustancias tóxicas del cuerpo

cai nghiện
unir o adherir células, bacterias o partículas en un proceso biológico

kết tụ, kết dính
Xét nghiệm phát hiện xem kháng thể có kết tụ các mầm bệnh hay không.
sustancia o medicamento que reduce la fiebre

thuốc hạ sốt
Đứa trẻ đáp ứng tốt với thuốc hạ sốt.
uso de medicamentos sin prescripción o control médico

tự dùng thuốc
Tự dùng thuốc không thay thế việc thăm khám y tế.
que causa daño o perjuicio

có hại, gây hại
Có hại khi bỏ qua các dấu hiệu cảnh báo.
proceso de identificar o descubrir algo en un examen o análisis

phát hiện
Hệ thống cho phép phát hiện tự động các bất thường.
eliminación completa de una enfermedad o problema de salud

diệt trừ
Khoa học làm việc về việc xóa bỏ các bệnh nhiễm trùng chết người.
estudio del origen y las causas de una enfermedad

nguyên nhân học, căn nguyên học
Không biết chính xác nguyên nhân của hội chứng.
que no causa daño ni efectos nocivos

vô hại, lành tính
Bác sĩ xác nhận tổn thương là vô hại.
que causa daño o perjuicio, especialmente a la salud o al medio ambiente

có hại, gây hại
Bức xạ có hại từ mặt trời cần được bảo vệ.
sustancia responsable del efecto terapéutico de un medicamento

hoạt chất
Hoạt chất có thể gây ra tác dụng phụ.
capacidad de microorganismos o células para resistir el efecto de un fármaco

kháng thuốc
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu kháng thuốc ở virus.
control y seguimiento de un paciente por parte de personal sanitario

giám sát y tế
Các em được điều trị dưới sự giám sát y tế.
área del hospital donde se atienden pacientes graves que necesitan vigilancia constante

đơn vị chăm sóc tích cực
Các bác sĩ làm việc 24 giờ trong đơn vị chăm sóc đặc biệt.
forma de administración de un medicamento a través de la boca

đường uống
Bệnh nhân không thể nhận thuốc qua đường uống.
que se administra o se realiza dentro del músculo

tiêm bắp, trong cơ
Vắc-xin được tiêm bắp thịt.
que se administra directamente en una vena

tiêm tĩnh mạch
Bệnh nhân đã được dùng kháng sinh tiêm tĩnh mạch.
reducir o anular el efecto de una sustancia, acción o proceso

vô hiệu hóa, chống lại
Liệu pháp giúp chống lại tình trạng viêm.
provocar la aparición o el desarrollo de una enfermedad
indicar o recetar un tratamiento o medicamento

kê đơn
Bác sĩ đã kê đơn nghỉ ngơi tuyệt đối.
que actúa contra los retrovirus, especialmente el VIH

kháng retrovirus, chống retrovirus
Khả năng tiếp cận thuốc kháng retrovirus đã được cải thiện.
identificar una enfermedad o condición médica a través del examen de los síntomas

chẩn đoán
Chẩn đoán trẻ mắc chứng tự kỷ ở tuổi lên ba.
relacionado con una enfermedad o causado por ella, o que es anormal hasta el punto de la enfermedad

bệnh lý, bệnh hoạn
Họ đã nghiên cứu những thay đổi bệnh lý trong mô phổi.
relativo a la medicina o atención de los niños

nhi khoa, trẻ em
Dịch vụ nhi khoa đã đầy đủ.
que reduce o detiene la diarrea

chống tiêu chảy
Việc sử dụng quá mức thuốc chống tiêu chảy nên tránh.
medicamento que reduce la ansiedad o el nerviosismo

thuốc giải lo âu
Một số thuốc giải lo âu cần có đơn của bác sĩ.
que ayuda a disolver o reducir la viscosidad del moco

tiêu nhầy
Phương pháp điều trị làm loãng đờm đã cải thiện hô hấp.
que suprime o reduce la tos

chống ho, long đờm
Không phải tất cả các thuốc chống ho đều phù hợp với trẻ em.
analgésico y antipirético usado para aliviar el dolor y la fiebre

paracetamol
Paracetamol là một loại thuốc thường được sử dụng.
medicamento que reduce la producción de ácido en el estómago

omeprazol
Không khuyến cáo sử dụng omeprazol lâu dài mà không có sự giám sát y tế.
relativo al estudio de la distribución y causas de las enfermedades en poblaciones

dịch tễ học
Báo cáo dịch tễ học đã được bộ xuất bản.
