SIELE vocabulario para las puntuaciones 846+ - Nguyên nhân và kết quả
Học từ vựng nâng cao để diễn đạt chính xác nguyên nhân, hậu quả, lý do, kết quả và mối quan hệ giữa các sự kiện, hành động và ý tưởng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
hecho o circunstancia que provoca el inicio de una reacción, conflicto o proceso
conjunto de circunstancias, ideas o hechos que explican o influyen en una situación
hecho, situación o condición que influye en un acontecimiento o en una persona
capacidad de afectar o modificar algo o a alguien

ảnh hưởng
Giáo dục sớm tạo ra ảnh hưởng đến sự phát triển cá nhân.
ser causa de un hecho, especialmente si produce una reacción intensa o negativa

gây ra, kích động
Sự bất cẩn gây ra một tai nạn nghiêm trọng.
provocar el inicio repentino de una reacción, proceso o situación
ser causa de un hecho, normalmente negativo o problemático

gây ra
Sự chậm trễ gây ra bất tiện cho khách hàng.
ser el origen o la causa de algo

gây ra, tạo ra
Hạn hán gây ra mất mùa.
producir o iniciar algo, generalmente un efecto fuerte o una reacción inmediata

kích hoạt
Tin tức đã kích hoạt sự hoảng loạn trong dân chúng.
aportar, colaborar o participar en algo para que se logre o se produzca un efecto

đóng góp
Các khoản quyên góp góp phần cải thiện cuộc sống của nhiều người.
ayudar o beneficiar a alguien o algo

ủng hộ
Nghỉ ngơi thúc đẩy sự phục hồi của cơ thể.
favorecer o crear las condiciones adecuadas para que algo ocurra

tạo điều kiện thuận lợi cho, tạo ra các điều kiện phù hợp để
Công nghệ tạo điều kiện cho những tiến bộ lớn trong y học.
hacer que una situación, enfermedad o problema se vuelva más grave o intenso

làm trầm trọng thêm, làm nặng hơn
Chúng ta không nên làm trầm trọng thêm tình hình bằng những lời lăng mạ.
hacer que algo aumente en fuerza, grado o intensidad
estimular a una persona o favorecer una actividad mediante algún motivo o beneficio
consecuencia duradera, generalmente negativa, que queda después de un hecho, una enfermedad o una experiencia
parte final de una historia o situación

kết thúc, hồi kết
Kết cục của câu chuyện rất cảm động.
tener un efecto o consecuencia sobre algo o alguien

ảnh hưởng, tác động
Những thói quen xấu có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
tener influencia o producir un efecto sobre algo o alguien
producir una alteración o influencia en algo o alguien

ảnh hưởng, tác động
Thiếu ngủ ảnh hưởng đến hiệu suất.
producir un efecto importante sobre una persona, situación o actividad
causar que algo pierda calidad, estado o valor

làm hỏng,làm suy giảm, صدمه زدن، کردن
Việc sử dụng quá mức đã làm hỏng vật liệu.
hacer que algo o alguien pierda fuerza, intensidad o eficacia

làm suy yếu
Những lời chỉ trích liên tục làm suy yếu sự tự tin.
hacer que algo o alguien sea más fuerte o resistente

củng cố
Việc củng cố nền kinh tế của đất nước là quan trọng.
que no puede preverse o anticiparse
que provoca el inicio de un proceso, una reacción o un acontecimiento
| SIELE vocabulario para las puntuaciones 846+ | |||
|---|---|---|---|
| Thành phố | Luật | Giao tiếp | Chuyển động |
| Ủng hộ và phản đối | Ý kiến và Sở thích | Nguyên nhân và kết quả | Thay đổi và phát triển |
| Certeza y posibilidad | Comparación | Mô tả | Đánh giá |
| Lập luận | Động từ hữu ích | ||
