TCF - Niveau C1 - Thể thao và Hiệu suất
Nắm vững từ vựng tiếng Pháp về luyện tập, thành tích, sức bền, kỹ thuật và thi đấu, đồng thời phân tích chính xác các phương pháp, mục tiêu và kết quả của hoạt động thể thao.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
état de fatigue physique ou mentale extrême causé par un effort prolongé ou intense

sự kiệt sức, sự uể oải
activité physique pour renforcer les muscles

cử tạ, thể hình
Anh ấy đến phòng tập để tập thể hình.
meilleure performance jamais atteinte dans un domaine sportif ou autre

kỷ lục, thành tích
position illégale d'un joueur au moment où son coéquipier lui passe le ballon, selon les règles du football

việt vị, vị trí việt vị
Việt vị đã hủy bàn thắng được ghi.
personne qui pratique le saut en parachute, notamment dans un cadre sportif ou militaire

người nhảy dù
capacité à se plier, à s'adapter facilement ou à changer sans se casser ni résister

tính linh hoạt, độ dẻo
personne ou équipe qui remporte une compétition, un jeu ou un concours

người thắng cuộc, người chiến thắng
signal donné par l'arbitre avec un sifflet pour annoncer la fin d'un match ou d'une compétition

tiếng còi mãn cuộc
l'action de nager sous l'eau avec un équipement spécial comme un tuba ou un scaphandre

lặn, lặn biển
Cô ấy đã học lặn với một huấn luyện viên được chứng nhận.
action de monter ou de grimper, souvent rapidement ou avec effort

sự leo lên, sự trèo lên
Cuộc leo núi của các nhà leo núi kéo dài nhiều giờ.
un ensemble de sports comprenant la course, le saut et le lancer

điền kinh, các môn điền kinh
Cô ấy đã giành được huy chương trong điền kinh tại giải vô địch học đường.
donner un coup avec le pied ou la main, souvent pour envoyer un ballon ou frapper quelqu'un

đánh, đá
Trẻ em thích đánh quả bóng trong công viên.
action de lancer la balle pour commencer un point dans certains sports comme le tennis

cú giao bóng, phát bóng
surface de terrain de sport, en particulier de tennis, faite de brique pilée ou d'argile compactée

sân đất nện, sân đất sét
Anh ấy thích sân đất nện vì nó bảo vệ các khớp của mình.
surface de terrain couverte d'herbe courte, souvent utilisée pour les terrains de sport ou les jardins

cỏ, thảm cỏ
Đôi khi các cầu thủ thích cỏ vì tốc độ của nó.
système mécanique transportant les skieurs en amont d'une piste

thang máy trượt tuyết, hệ thống kéo trượt tuyết
Trẻ em thích cáp treo tháo rời.
usage de substances interdites pour améliorer les performances

doping, sử dụng chất cấm
Các bài kiểm tra chống doping đã trở nên nghiêm ngặt hơn trong năm nay.
ensemble des réactions chimiques dans le corps qui permettent de produire de l'énergie et de maintenir la vie

trao đổi chất, tập hợp các phản ứng hóa học trong cơ thể cho phép sản xuất năng lượng và duy trì sự sống
Các enzyme đóng một vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất.
maintenir ou rétablir l'équilibre de quelque chose

cân bằng, giữ thăng bằng
Vũ công này biết cách cân bằng trọng tâm của cô ấy.
personne qui veille au respect des règles dans un match sportif

trọng tài, trọng tài thể thao
Các cầu thủ phản đối quyết định của trọng tài.
hormone produite par l'organisme en situation de stress, de peur ou d'excitation, augmentant l'énergie et les réactions du corps

adrenalin, epinephrine
capacité à supporter la fatigue ou les efforts prolongés

sức bền, khả năng chịu đựng
Sức bền của anh ấy cho phép anh ấy hoàn thành cuộc đua mà không gặp vấn đề.
