Trình độ B1 - Danh Từ Trừu Tượng
Ở đây, bạn học các danh từ trừu tượng như tình yêu, hạnh phúc, thời gian và tự do, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Mạng xã hội đôi khi bóp méo thực tế.
Eine subjektive Vorstellung oder Annahme, die nicht der Realität entspricht

trí tưởng tượng, ảo tưởng
Sự tưởng tượng của cô ấy về việc hoàn hảo thật lố bịch.
Eine direkte Gegenüberstellung von zwei Dingen, die sich widersprechen oder stark unterscheiden

sự tương phản, sự đối lập
Khác với cô ấy, tôi thích những ngày lạnh.
Eine Kategorie oder Gruppe von Dingen oder Menschen mit gemeinsamen Merkmalen

loại
Cây này là một loài hiếm.
Eine bestimmte Situation oder ein Umstand, der eintreten kann oder bereits eingetreten ist

trường hợp, vụ việc
Trong trường hợp trời mưa, chúng tôi sẽ mang theo ô.
Eine günstige Gelegenheit oder Möglichkeit, etwas zu erreichen

cơ hội, dịp
Chúng ta không được bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào.
Eine Gelegenheit oder Chance, etwas zu tun oder zu erreichen

khả năng, cơ hội
Chúng tôi đang xem xét tất cả các khả năng.
Ein positives Gefühl der Erwartung oder des Vertrauens, dass etwas Gutes passieren wird, auch in schwierigen Situationen

hy vọng, niềm tin
Chúng tôi có hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.
Ein Bild oder Erlebnis, das während des Schlafs im Geist erscheint

giấc mơ, giấc mộng
Đôi khi người ta không hiểu những giấc mơ của mình.
Ein unglücklicher Zufall oder eine unglückliche Situation

vận rủi, xui xẻo
Cô ấy đã gặp vận rủi trong kỳ thi.
Ein Problem oder eine Situation, die schwer zu lösen oder zu bewältigen ist

khó khăn, vấn đề
Khó khăn nằm ở chi tiết.
Der Zustand oder die Beschaffenheit der Dinge, wie sie tatsächlich existieren

thực tế, hiện thực
Anh ấy không thể chấp nhận thực tế khắc nghiệt.
Die Übereinstimmung einer Aussage mit der Realität

sự thật, chân lý
Cô ấy cuối cùng đã nói sự thật.
Eine Situation mit möglichen negativen Folgen oder Gefahren

rủi ro, nguy cơ
Anh ấy có ý thức chấp nhận rủi ro này.
Eine bewusste oder unbewusste Abweichung vom vorherigen Zustand

sự thay đổi, sự sửa đổi
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Eine geplante Verbesserung oder Erneuerung eines Systems, einer Institution oder von Regeln

cải cách, cải tổ
Nhiều công dân đang phản đối cải cách lương hưu.
Etwas, das man gern haben oder erreichen möchte

ước muốn, nguyện vọng
Mong muốn hòa bình là quan trọng.
Ein besonderes Ereignis, das jemand persönlich erfährt und in Erinnerung bleibt

trải nghiệm, cuộc phiêu lưu
Mỗi buổi hòa nhạc là một trải nghiệm mới.
Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann

sự thật, thực tế
Sự thật vẫn là chúng ta đã trễ.
Die aktuelle Beschaffenheit oder Verfassung einer Person, Sache oder Situation

tình trạng, trạng thái
Tình trạng hiện tại của dự án như thế nào?
Ein sehr kurzer Zeitabschnitt

khoảnh khắc, chốc lát
Khoảnh khắc im lặng thật xúc động.
Ein genau bestimmter Moment in der Zeit, oft für Handlungen oder Ereignisse

thời điểm, khoảnh khắc
Vào thời điểm đó, tôi đã ở trong văn phòng.
Eine bewusste Handlung, die jemand ausführt

hành động, việc làm
Giúp đỡ đứa trẻ là một hành động tốt.
Die Bedeutung oder der Nutzen von etwas

giá trị, ý nghĩa
Lời nói của anh ấy có giá trị lớn đối với tôi.
Ein Fehler, Defekt oder eine Unvollständigkeit an einem Produkt oder einer Sache

khiếm khuyết, thiếu sót
Thiếu sót phải được nhà sản xuất khắc phục.