dễ gần
Bản tính dễ gần của cô ấy đã giúp cô ấy nhanh chóng kết bạn bất cứ nơi nào cô ấy đến.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về sở thích và không thích, chẳng hạn như "partial", "abhor", "zeal", v.v. cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dễ gần
Bản tính dễ gần của cô ấy đã giúp cô ấy nhanh chóng kết bạn bất cứ nơi nào cô ấy đến.
thân thiện
Chủ nhà vô cùng thân thiện, đảm bảo rằng mọi khách đều cảm thấy thoải mái và được chào đón.
say đắm
Tác giả dường như say mê ý tưởng về danh vọng, điều này làm mờ đi phán đoán của anh ta khi chọn các dự án có ý nghĩa.
tách rời
Từ một góc nhìn tách biệt, những thay đổi nhanh chóng của thành phố vừa hấp dẫn vừa đáng lo ngại.
say mê
Đạo diễn sáng tạo của bộ phim đã khiến các nhà phê bình mê mẩn trong suốt bài đánh giá.
dễ chịu
Ông trình bày ý tưởng một cách dễ chấp nhận để đảm bảo rằng nó sẽ được chấp nhận.
một phần
Anh ấy thừa nhận là thiên vị với đội thể thao đại học cũ của mình.
miễn cưỡng
Jenna miễn cưỡng ở lại làm việc muộn một lần nữa, vì cô ấy muốn về nhà với gia đình.
bất ngờ
Những bình luận không phù hợp của anh ấy trong cuộc họp khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
ghét
Anh ấy ghét bạo lực và tin vào việc giải quyết xung đột một cách hòa bình.
chống đối
Những nhận xét gây tranh cãi của chính trị gia đã khiến nhiều cử tri tức giận.
nguyền rủa
Anh ấy ghét bỏ những hành động tàn ác và bạo lực đối với những sinh vật vô tội.
sự chua chát
Các cuộc đàm phán kinh doanh đổ vỡ trong một cơn bão gay gắt, khi mỗi bên buộc tội bên kia không trung thực.
sự sẵn lòng
Sự nhanh nhẹn của cô ấy trong việc hoàn thành nhiệm vụ đã giúp cô ấy nổi bật là một người làm việc hiệu quả cao.
sự ghê tởm
Ý nghĩ gian lận là một điều cấm kỵ đối với anh ta.
sự thù địch
Sự thù địch gia tăng giữa các nước láng giềng sau nhiều năm xung đột biên giới và lời lẽ nóng bỏng từ cả hai nhà lãnh đạo.
sự ác cảm
Sự ghét bỏ của anh ấy đối với tiếng ồn lớn đã được bạn bè biết đến rõ.
thờ ơ
Mặc dù tình hình khẩn cấp, sự thờ ơ của công chúng đối với biến đổi khí hậu đã gây lo ngại.
sự cay đắng
Thái độ thiên kiến của anh ấy đối với công ty bắt nguồn từ một lịch sử dài những bất bình.
người ghét đời
Những kẻ ghét người tin rằng con người phần lớn là ích kỷ, không trung thực, tàn nhẫn, tham lam hoặc không đáng tin cậy.
sở thích
Sở thích phiêu lưu của cô ấy thúc đẩy những chuyến du lịch.
sự hòa giải
Những nỗ lực ngoại giao đã dẫn đến một sự hòa giải.
to get angry or feel upset, particularly because of being insulted
nhiệt huyết
Cô ấy tiếp cận công việc của mình với nhiệt huyết không nao núng, luôn cố gắng hết sức để đảm bảo sự hoàn hảo.